Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Stony-hearted

Mục lục

/¸stouni´ha:tid/

Thông dụng

Tính từ
Vô tình; chai đá, nhẫn tâm (người)

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • Stony-heartedness

    Danh từ: sự tàn nhẫn; lạnh lùng,
  • Stony broke

    túng quẫn,
  • Stony earth

    đất lẫn đá, đất lẫn đá,
  • Stony ground

    đất có lẫn nhiều đá, đất đá, đất không bền,
  • Stony heart

    tim chai đá,
  • Stony plain

    đồng bằng có đá, đồng bằng có đá,
  • Stony soil

    đất pha đá, đất lẫn đá,
  • Stood

    ,
  • Stooge

    / stuːdʒ /, Danh từ: (từ lóng) kiếm (của anh hề), vai phụ của hề, (thông tục) người chạy...
  • Stook

    Danh từ: ( scốtlen) đống lúa (thường) là 12 lượm (như) shock, Ngoại động...
  • Stool

    / stu:l /, Danh từ: ghế đẩu, ( số nhiều) phân; chất thải rắn từ cơ thể (người), (kiến trúc)...
  • Stool-pigeon

    / ´stu:l¸pidʒən /, danh từ (như) .stool, chim bồ câu mồi, (thông tục) người làm con mồi; cò mồi; chỉ điểm (nhất là để...
  • Stool pigeon

    kẻ chỉ điểm, nội gián, Nghĩa chuyên ngành: máy dò đường ống, Từ đồng...
  • Stoolie

    Danh từ: (từ mỹ; nghĩa mỹ) chim bồ câu mồi,
  • Stools

    ,
  • Stoop

    Danh từ: (như) stoup, (từ mỹ,nghĩa mỹ) hiên, bậc cửa, cổng, sự cúi, dáng gù lưng tôm, tư thế...
  • Stoop-shouldered

    Tính từ: gù lưng tôm (người),
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top