Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Thorax

Mục lục

/´θɔ:ræks/

Thông dụng

Danh từ, số nhiều .thoraxes, .thoraces

(giải phẫu) ngực (phần thân thể giữa cổ và bụng)
(động vật học) phần giữa của ba phần chính của một côn trùng (ở đó mọc ra chân và cánh)
(sử học) giáp che ngực

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

ngực
infrasternal angle of thorax
góc trong xương ức của ngực
lnferior aperture of thorax
lỗ dưới lồng ngực
rotator muscle of thorax
cơ quay ngực

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Danh từ số nhiều của .thorax: như thorax,
  • cơ quay, rotator muscle long, cơ quay lưng dài, rotator muscle of thorax, cơ quay ngực

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top