Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Accrocheuse

Mục lục

Tính từ giống cái & danh từ giống cái

accrocheur
accrocheur

Các từ tiếp theo

  • Accroire

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 ( Faire accroire) làm cho tưởng lầm 1.2 ( En faire accroire à) lừa, bịp (ai) Ngoại động từ ( Faire...
  • Accroissement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự tăng; lượng tăng 1.2 (luật) quyền lĩnh thêm (phần người khác không nhận). Danh từ...
  • Accroupi

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Ngồi xổm Tính từ Ngồi xổm
  • Accroupie

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái accroupi accroupi
  • Accroupissement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Thế ngồi xổm, sự ngôì xổm Danh từ giống đực Thế ngồi xổm, sự ngôì xổm
  • Accroître

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Tăng thêm 2 Nội động từ 2.1 (luật) thuộc phần, để cho hưởng 3 Phản nghĩa 3.1 Amoindrir diminuer...
  • Accru

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Gộp, dồn 1.2 Danh từ giống đực 1.3 (thực vật học) chồi rễ Tính từ Gộp, dồn Le capital accru des...
  • Accrue

    Mục lục 1 Tính từ giống cái 1.1 Danh từ giống cái 1.2 Đất bồi 1.3 Sự mọc lấn (của rừng) Tính từ giống cái accru accru...
  • Accréditation

    Danh từ giống cái (ngoại giao) sự ủy nhiệm Accréditation d\'un agent diplomatique sự ủy nhiệm một viên chức ngoại giao
  • Accréditer

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 ��y nhiệm 1.2 Làm cho tin, phao 1.3 (kinh tế) mở tài khoản cho (ai) 1.4 (cũ) gây tín nhiệm Ngoại...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/01/22 10:27:27
    Rừng ơi , cho em hỏi phương pháp sấy giấy impulse drying dịch sang tiếng việt là gì ạ , công nghệ này 20-30 năm trước rồi , em k tài nào nghĩ ra từ tiếng việt ạ . Cám ơn mọi người .
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
  • 03/01/22 08:29:44
    các bác cho em hỏi là
    " operation to remake an opening between the uterine tube and the uterus'
    Có thể hiểu là phẫu thuật mở 1 lỗ giữa Vòi tử cung và tử cung thì thuật ngữ "salpingohysterotomy' có diễn tả đúng về cái này k ạ?
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      4 · 04/01/22 10:18:20
      • Hary1148
        Trả lời · 04/01/22 02:48:45
    • Sáu que Tre
      1 · 09/01/22 09:11:59
  • 29/12/21 09:13:38
    Em chào tất cả mọi người trên Rừng.vn ạ
    Cho em hỏi là "softening adverb" có nghĩa là gì ạ?
    Em xin cảm ơn trước ạ
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:30:30
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 02:29:39
    • PBD
      1 · 01/01/22 03:01:08
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 03:03:57
  • 28/12/21 11:29:05
    Các bác cho hỏi trong ngành hàng không, người ta gọi "Metering fix" là cái gì ạ?
    Def.:METERING FIX- A fix along an established route from over which aircraft will be metered prior to entering terminal airspace. Normally, this fix should be established at a distance from the airport which will facilitate a profile descent 10,000 feet above airport elevation (AAE) or above.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:31:37
Loading...
Top