Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Pháp - Việt

Souvent

Mục lục

Phó từ

Thường thường, thường, đôi khi
Je l'ai souvent rencontré
tôi thường gặp anh ấy
J'ai souvent pensé à vous
tôi vẫn thường nghĩ đến anh
le plus souvent
phần nhiều, trong phần nhiều trường hợp
plus souvent!
(thông tục) không khi nào!, chẳng bao giờ!
très souvent bien souvent
rất nhiều khi

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Phó từ 1.1 Thường thường, thường, đôi khi Phó từ Thường thường, thường, đôi khi Je l\'ai souvent
  • Mục lục 1 Phó từ 1.1 Ít khi 1.2 Phản nghĩa Communément, couramment, fréquemment, souvent
  • Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Phụ thêm vào Ngoại động từ Phụ thêm vào Les anciens adjoignaient souvent
  • nghĩa Invraisemblance. Danh từ giống cái Bề ngoài như thực, vẻ như thực La vraisemblance induit souvent en erreur bề ngoài như thực thường làm cho người ta
  • grimace nhăn mặt (tỏ ý không bằng lòng hoặc ghê tởm) Nếp nhăn nheo Ce collet fait une grimace cổ áo này có nếp nhăn nheo Điều giả dối vẻ giả dối Les politesses ne sont souvent
  • thể buộc tội ai mà không có chứng cứ On l\'accuse d\'avoir empoisonné sa femme người ta buộc tội hắn là đã đầu độc vợ Biểu thị, để lộ L\'intempérance des mots accuse souvent
  • sept mười lăm trừ tám còn bảy Kém Neuf heures moins cinq chín giờ kém năm (phút) Âm Il fait moins dix degrés trời rét mười độ âm
  • tư tưởng, lời nói và hành động Les actions les plus décisives de notre vie sont le plus souvent des actions inconsidérées Gide những hành động có tính
  • Mal

    la guerre d\'agression tai họa của chiến tranh xâm lược (y học) đau; chứng Mal de tête đau đầu Cái dở, cái xấu, điều bất tiện Le mal est qu\'il s\'absente souvent
  • sujet ta hãy trở lại vấn đề của chúng ta Revenir sur une question trở lại một vấn đề Un mot qui revient souvent dans la conversation một

Các từ tiếp theo

  • Souventefois

    Mục lục 1 Phó từ 1.1 (từ cũ, nghĩa cũ) thường khi, nhiều lần Phó từ (từ cũ, nghĩa cũ) thường khi, nhiều lần Il m\'a souventes...
  • Souventes fois

    Mục lục 1 Phó từ 1.1 (từ cũ, nghĩa cũ) thường khi, nhiều lần Phó từ (từ cũ, nghĩa cũ) thường khi, nhiều lần Il m\'a souventes...
  • Souverain

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Cao nhất, tối cao, tột bậc 1.2 Rất công hiệu 1.3 Có chủ quyền 2 Danh từ giống đực 2.1 Vua, quốc...
  • Souveraine

    Mục lục 1 Xem souverain Xem souverain
  • Souverainement

    Mục lục 1 Phó từ 1.1 Toàn quyền 1.2 Tột bậc, hết sức 1.3 (luật học, pháp lý) cuối cùng, không thể kháng án Phó từ Toàn...
  • Souveraineté

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Quyền cao nhất, quyền tối cao 1.2 Quyền vua, vương quyền, quân quyền 1.3 Chủ\',\'french\',\'on\')\"tập...
  • Soviet

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Xô viết Danh từ giống đực Xô viết Pouvoir de soviets chính quyền xô viết
  • Soviétique

    Tính từ (thuộc) xô viết, (thuộc) Liên Xô Gouvernement soviétique chính phủ Liên Xô
  • Soviétisation

    Danh từ giống cái Sự xô viết hóa
  • Soviétiser

    Ngoại động từ Xô viết hóa

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Living room

1.303 lượt xem

Occupations II

1.504 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Outdoor Clothes

230 lượt xem

The Supermarket

1.140 lượt xem

Bikes

720 lượt xem

Highway Travel

2.651 lượt xem

The Kitchen

1.161 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
Loading...
Top