Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Pháp - Việt

Vietnamien

Mục lục

Tính từ

(thuộc) Việt Nam
Le peuple vietnamien
nhân dân Việt Nam

Danh từ giống đực

(ngôn ngữ học) tiếng Việt

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái nord-vietnamien nord-vietnamien
  • đực 2.1 (ngôn ngữ học) tiếng Việt Tính từ (thuộc) Việt Nam Le peuple vietnamien nhân dân Việt Nam Danh từ giống đực (ngôn ngữ học) tiếng Việt
  • 1.3 (luật học; pháp lý) đưa (ra tòa) Ngoại động từ Dịch Traduire du [[fran�ais]] en vietnamien dịch tiếng Pháp sang tiếng Việt Thể hiện
  • ngữ; thuật ngữ 1.3 Từ điển nhỏ; từ điển chuyên khoa Danh từ giống đực Từ vựng Vocabulaire vietnamien từ vựng tiếng Việt Từ ngữ; thuật
  • Sol

    le sol chân ta đạp đất Sol fertile đất tốt Đất nước Le sol vietnamien đất nước Việt Nam Nền nhà Sol de terre battue nền nhà bằng
  • thần thánh Tính từ Xem dieu Culte divin sự thờ Chúa trời, sự thờ thần Justice divine công lý của Chúa Thần thánh La divine résistance du peuple vietnamien
  • cũ, nghĩa cũ) phải phục tùng Être sujet aux lois phải phục tùng pháp luật sujet à caution caution caution Phản nghĩa Autonome, gouvernant. Danh từ giống đực
  • đi (về quá khứ) 2 Danh từ giống đực 2.1 (triết học) tồn tại 2.2 (triết học) bản thể 2.3 Bản thân 2.4 Vật 2.5 Người 3 Phản nghĩa 3.1 Néant

Xem tiếp các từ khác

  • Vietnamienne

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái vietnamienne (thuộc về)Việt Nam
  • Vieux

    Mục lục 1 Tính từ ( Vieil trước một danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm hay h câm; dạng giống cái là vieille) 1.1 Già,...
  • Vieux-catholique

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (sử học) tín đồ cựu công giáo Danh từ giống đực (sử học) tín đồ cựu công giáo
  • Vieux-travaux

    Mục lục 1 Danh từ giống đực ( số nhiều) 1.1 (ngành mỏ) chỗ đã khai thác Danh từ giống đực ( số nhiều) (ngành mỏ) chỗ...
  • Vif

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Sống, đang sống 1.2 Lanh lợi, nhanh nhẹn, linh hoạt 1.3 Nóng tính, nóng nảy 1.4 Nhanh trí, sắc sảo 1.5...
  • Vif-argent

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (từ cũ, nghĩa cũ) thủy ngân Danh từ giống đực (từ cũ, nghĩa cũ) thủy ngân avoir du vif-argent...
  • Vigesimo

    Mục lục 1 Phó từ 1.1 Hai mươi là Phó từ Hai mươi là
  • Vigie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (hàng hải) bãi cạn, cọc tiêu báo bãi cạn 1.2 (hàng hải) thủy thủ đứng gác; chòi gác...
  • Vigilamment

    Mục lục 1 Phó từ 1.1 (một cách) cảnh giác Phó từ (một cách) cảnh giác
  • Vigilance

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự chăm chú theo dõi; sự cảnh giác 1.2 Phản nghĩa Distraction, étourderie; sommeil. Danh từ giống...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 20/10/20 08:39:39
    Hi, cả nhà. Lại phiền mọi người một lần nữa vậy, mọi người có thể xem dịch giúp mình file audio này được không ạ. Thanks cả nhà nhiều.
    https://1drv.ms/u/s!AjZ-DZZV347AgfsWPyEIVmWrGKkkTA?e=IGvwX4
    Huy Quang đã thích điều này
  • 20/10/20 11:13:49
    Chúc các chị em trên Rừng 20/10 hạnh phúc và tràn ngập yêu thương nhóe <3 <3 <3
    Mèo Méo Meo đã thích điều này
    • Mèo Méo Meo
      1 · 20/10/20 02:23:50
    • Mèo Méo Meo
      1 · 20/10/20 02:24:03
  • 16/10/20 09:10:37
    Idea of the day: The key to cultivate relationships is to expose your vulnerabilities
    Xem thêm 1 bình luận
  • 16/10/20 09:24:54
    Chào cả nhà, mọi người có thể xem giúp em 5 file audio này được không ạ. Em mất cả buổi chiều nghe mà vẫn không hiểu được. Thanks cả nhà.
    https://1drv.ms/u/s!AjZ-DZZV347AgfsWPyEIVmWrGKkkTA?e=Xcw05W
    Xem thêm 3 bình luận
    • Tây Tây
      1 · 17/10/20 10:10:31
    • Tây Tây
      1 · 17/10/20 10:14:17
    • Vanquangtk
      1 · 18/10/20 03:54:22
  • 12/10/20 08:26:56
    Chào cả nhà, mình có khoảng 15 file audio cần gõ ra chính xác văn bản tiếng Anh. Mỗi file khoảng 7s. Có bạn nào giúp mình được không ạ. Mình xin hậu tạ một card điện thoại 50k
    Huy Quang đã thích điều này
    Xem thêm 15 bình luận
    • Tây Tây
      1 · 13/10/20 03:07:53
    • Tây Tây
      3 · 13/10/20 03:09:53
      4 câu trả lời trước
      • rungvn
        Trả lời · 3 · 14/10/20 10:02:41
    • Sáu que Tre
      2 · 15/10/20 09:28:32
  • 15/10/20 08:40:19
    RADIO FREQUENCY EXPOSURE
    mọi người cho hỏi từ "EXPOSURE" nên dùng nghĩa nào nhỉ?
    Mình để: Đưa ra tần số vô tuyến
    • Tây Tây
      1 · 15/10/20 09:04:51
    • PBD
      0 · 15/10/20 09:12:39
  • 14/10/20 10:44:07
    Sự thật khó chấp nhận - Talk when you are angry and you will regret every second of it later.
    Tây Tây, Darkangel2012 người khác đã thích điều này
  • 13/10/20 01:29:30
    However, despite these brilliant features, it is argued that Facebook also has its own psychological costs that are bad for the human being’s mental health.
    câu tren trong 1 bài luận tiếng anh, mình có hiểu nghĩa nhưng để ra cho trôi chảy thì nhờ mng giúp ạ!
    • Sáu que Tre
      1 · 14/10/20 09:49:06
    • Lizzy
      1 · 14/10/20 04:23:43
Loading...
Top