Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Nhật - Việt

はし

Mục lục

[]

n

cầu
オンラインのデジタル世界と人間性を結ぶ橋: Cầu nối giữa con người và thế giới kĩ thuật số của chương trình trực tuyến
川に架かる橋: Cầu bắc qua sông
1車線の橋: Cầu dành cho một làn xe
橋を渡す: Đi qua cầu.

[]

n

ven
chót
cạnh
bờ

[]

/ ĐOAN /

n

đầu (cầu, phố)
半島の端に:Tại đầu của bán đảo
本を端から端まで読む:Đọc cuốn sách từ trang bìa đầu đến trang bìa cuối

[]

n

đũa

Kỹ thuật

[]

gờ/rìa [edge]

Xem tiếp các từ khác

  • はしご

    cầu thang, thang, 消防梯子 :thang phòng cháy chữa cháy, 梯子試験 :thử nghiệm bậc thang, 梯子試験 :phương pháp...
  • はしる

    tẩu, chạy, これは古い車だがまだ走る. :chiếc ô tô này tuy cũ nhưng vẫn còn chạy tốt., この船は 20 ノットの速力で走っている....
  • はげ

    chốc, hói trán, người hói trán, trơ trọi, sói, 「あなたの彼ってどんな人?」「顔が大きくて頭は禿げているのよ」 :"bạn...
  • はいきょう

    sự ly khai/sự bỏ đạo/sự bỏ Đảng, その背教の司祭は、教会の目上の人間からにらまれていた :những linh mục...
  • はいしん

    sự phản bội/sự bội tín, bội tín, phản bội/bội tín, gửi tin [delivery], 背信行為として受け止められる :bị coi...
  • はいごう

    sự phối hợp [blending, combination, composition, proportion]
  • はいかん

    sâu thẳm trái tim, sự đặt đường ống/sự nối đường ống, sự bố trí đường ống [pipe arrangement], 高圧蒸気を通す配管 :Đường...
  • はいせつ

    sự bài tiết, 尿酸排泄促進薬 :thuốc kích thích bài tiết axit uric., 重金属排泄 :bài tiết kim loại nặng
  • はかせ

    tiến sĩ, お天気博士: tiến sỹ khí tượng
  • はす

    sen, 蓮の花: hoa sen

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 26/11/20 03:08:13
    "ăn mãi không chán" thì dịch như thế nào nhỉ? thanksss
  • 26/11/20 10:14:35
    mọi người dịch giúp mình câu này với. Tks.
    "Although high-burden settings for cervical cancer and
    HIV overlap, the extent of the contribution of HIV to the
    burden of cervical cancer and the proportion of cervical
    cancer cases due to co-infection with HIV have yet to be
    quantifed."
    • Sáu que Tre
      0 · 27/11/20 09:16:56
  • 26/11/20 04:31:05
    "vocational training innovation" nghĩa là gì vậy các bạn? Em cảm ơn ạ.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:19:01
    • Bình Văn
      1 · 26/11/20 01:30:54
    • Fanaz
      0 · 26/11/20 02:15:22
  • 25/11/20 09:23:23
    1/ Mọi người dịch giúp mình câu "habits of survival waned here, their edges dulled by the safety of a roof overhead."
    Ngữ cảnh đang là trong một cô nhi viện ạ.
    2/ Với lại từ "edge" ở đây có phải giống như từ "advance" không ạ? Cám ơn mọi người.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:35:25
    • Bibi
      0 · 26/11/20 03:22:40
  • 25/11/20 10:37:57
    1.Xin hãy dịch giúp mình câu này:
    Duty and taxes on raw materials for export goods to be offset or refunded are limited to import duty, commodity tax and business tax.
    2. offset ở đây có nghĩa là gì ạ? có phải là khấu trừ không ạ? Xin cảm ơn
    • Linh Nhất
      0 · 25/11/20 11:13:32
      1 câu trả lời trước
      • Linh Nhất
        Trả lời · 1 · 25/11/20 01:19:03
  • 23/11/20 01:51:55
    Các bác ơi liệu trong tiếng Việt có từ nào tương đương với "co-emperor" không? Bối cảnh La Mã có 2 vị hoàng đế cùng trị vì ạ.
    • Fanaz
      4 · 24/11/20 10:07:38
      1 câu trả lời trước
      • Nguyen nguyen
        Trả lời · 24/11/20 10:36:21
  • 23/11/20 08:51:29
    We specialise in non-conforming, mezzanine, non-bank funding, private funding, along with the availability of our own funds.
  • 23/11/20 08:45:56
    Chào mọi người, mình mới tham gia vào nhóm. Nhờ mọi người dịch giúp mình đoạn này được không. Rất cảm ơn mọi người.
    " We specialise in non-conforming, mezzanine, non-bank funding, private funding, along with the availability of our own funds."
    • Sáu que Tre
      1 · 23/11/20 09:52:42
Loading...
Top