Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

何時

Mục lục

[ いつ ]

n-adv, uk

khi nào/bao giờ
いつから: từ bao giờ ; い
君のお父さんはいつカナダから帰国されるのですか。: Bố cậu khi nào thì từ Canada về nước.
彼がいつ来るのかは分らない。: Tôi không biết bao giờ anh ấy đến.
今度はいつ会える。: Lần tới lúc nào chúng ta có thể găp nhau ?

[ なんじ ]

n

mấy giờ

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 何時でも

    [ いつでも ] adv, uk bất cứ khi nào/luôn luôn その本を見たければ何時でも見せてあげるよ。: Nếu bạn muốn xem cuốn...
  • 何時の間にか

    [ いつのまにか ] adv không hiểu từ bao giờ 秋は何時の間にか忍び寄ってきた。: Mùa thu không hiểu đã đến từ bao giờ.
  • 何時までも

    [ いつまでも ] adv, uk mãi mãi/không ngừng 何時までもこんなことをやってはいられない。: Chúng ta không thể cứ làm...
  • 何時年齢

    [ いつねんれい ] n-t cùng tuổi
  • 何時も

    Mục lục 1 [ いつも ] 1.1 adv 1.1.1 luôn luôn/thường xuyên/mọi khi/thông thường/không bao giờ 1.2 n 1.2.1 sự thường xuyên/sự...
  • 何時頃

    [ いつごろ ] n-t khoảng bao giờ/khoảng khi nào 帰りは遅くて何時頃ですか?: khoảng bao giờ anh về đến nhà ? いつごろカードはいただけますか?:...
  • 何時間

    [ なんじかん ] exp mấy tiếng/mấy giờ ~も待っていた: chờ mất mấy tiếng đồng hồ
  • 余す

    Mục lục 1 [ あます ] 1.1 v5s 1.1.1 để thừa 1.1.2 để dành/tiết kiệm/còn dư [ あます ] v5s để thừa 手を持て余す: chẳng...
  • 余地

    [ よち ] n chỗ/nơi 議論の余地 : nơi họp hành
  • 余分

    Mục lục 1 [ よぶん ] 1.1 n 1.1.1 thặng số 1.1.2 thặng 1.1.3 phần thừa/phần thêm 1.2 adj-na 1.2.1 thừa/thêm [ よぶん ] n thặng...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Baby's Room

1.414 lượt xem

Construction

2.682 lượt xem

Math

2.091 lượt xem

Plants and Trees

605 lượt xem

The Baby's Room

1.414 lượt xem

At the Beach I

1.820 lượt xem

Musical Instruments

2.188 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2023
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 29/03/23 09:17:04
    Chào mọi người ạ.
    Mọi người có thể giúp em dịch nghĩa của các từ "orbital floor and roof and orbital plate". Em học chuyên ngành mà lên gg dịch không hiểu. Cảm ơn a/c nhiều
  • 26/03/23 09:48:00
    chào mọi người ạ mọi người hiểu được "xu thế là gì không ạ" giải thích cụ thể. Bời vì tra gg mà e đọc vẫn ko hiểu đc xu thế nghĩa là gì ạ huhu<33 nếu đc chân thành cảm ơn các a/c nhìu lm ạ
  • 24/03/23 02:51:20
    Chào mọi người,
    Xin giúp em dịch cụm "a refundable employment tax credit" trong câu sau với ạ "The federal government established the Employee Retention Credit (ERC) to provide a refundable employment tax credit to help businesses with the cost of keeping staff employed." Em dịch là Quỹ tín dụng hoàn thuế nhân công- dịch vậy xong thấy mình đọc còn không hiểu =)) Cảm ơn mọi người
    • dienh
      0 · 25/03/23 03:13:48
      • Diệu Thu
        Trả lời · 26/03/23 11:16:44
  • 24/03/23 01:37:42
    18. This is the woman ________ the artist said posed as a model for the painting.
    A. who
    B. whom
    C. whose
    D. which
    CHo em xin đáp án và giải thích ạ. Many thanks
    • dienh
      0 · 25/03/23 03:19:54
      • Hoa Phan
        Trả lời · 25/03/23 06:18:51
    • dienh
      0 · 26/03/23 03:35:00
  • 24/03/23 02:19:22
    em xin đáp án và giải thích ạ
    1 my uncle went out of the house.............ago
    A an hour's half
    B a half of hour
    C half an hour
    D a half hour
    • dienh
      0 · 25/03/23 03:19:12
  • 19/03/23 10:40:27
    em xem phim Suzume no Tojimari có 1 đứa nói trong thì trấn không hiệu sách, không nha sĩ không có "Pub mother" "pub cat's eye"
    but 2 pubs for some reason. Em không hiểu câu đó là gì ạ? Quán ăn cho mèo à? Quán rượu mẹ á? :(((
    • Sáu que Tre
      1 · 23/03/23 09:09:35
Loading...
Top