Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

心強い

[ こころづよい ]

adj

cổ vũ/khích lệ/khuyến khích
似たような問題を抱える仲間がいるのは心強いものだ。 :Thật là tốt khi gặp vấn đề tương tự như thế này lại có bạn bè bên cạnh khích lệ.
お昼時間のおしゃべりや、公私の両方で心強いサポートをしてくれたこと、なくなってしまうとすごく寂しくなるでしょうね。 :tôi sẽ rất nhớ những buổi nói chuyện trong giờ nghỉ trưa của chúng ta và tất nhiên cả nh

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 心当たり

    [ こころあたり ] n sự biết chút ít/sự có biết đến/sự tình cờ biết あなたの時計を取った人の心当たりがありますか:...
  • 心得

    Mục lục 1 [ こころえ ] 1.1 n 1.1.1 thông tin/hiểu biết/kiến thức/kinh nghiệm/dấu hiệu/quy định 1.1.2 sự am hiểu/sự biết/tri...
  • 心得る

    [ こころえる ] v1 tinh tường/am hiểu/hiểu biết/biết một cách thấu đáo/hiểu/nhận ra/biết 引き際を心得るべきだ。 :bạn...
  • 心地

    Mục lục 1 [ ここち ] 1.1 n 1.1.1 thoải mái/dễ chịu 2 [ しんじ ] 2.1 n 2.1.1 tâm địa [ ここち ] n thoải mái/dễ chịu このいすに座ってみて。こっちの方が座り心地がいいよ。 :Thử...
  • 心をつかむ

    [ こころをつかむ ] n cầm máu
  • 心を占める

    [ こころをしめる ] n ám ảnh (人)の心を占める: ám ảnh tâm tưởng...
  • 心を惹く

    [ こころをひく ] n dễ coi
  • 心ゆくまで

    [ こころゆくまで ] n thỏa chí
  • 心出し

    Kỹ thuật [ しんだし ] sự lấy tâm [center finding, centering]
  • 心出しアーム

    Kỹ thuật [ しんだしアーム ] cần lấy tâm [checking arm]

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Family

1.415 lượt xem

Trucks

180 lượt xem

The Space Program

201 lượt xem

Mammals I

441 lượt xem

Fruit

278 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Construction

2.680 lượt xem

The Supermarket

1.146 lượt xem

At the Beach II

319 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
  • 12/05/22 08:43:13
    Nhà cung cấp giao hàng thiếu cho chúng tôi, giúp mình dịch sao cho hay ạ?
  • 10/05/22 01:39:36
    Xin chào!
    Mọi người có thể giúp mình phân biệt unending và endless được không ạ ? Mình tra trên một số nguồn 2 từ này đồng nghĩa nhưng trong sách lại ghi 2 từ không thể thay thế cho nhau và không giải thích tại sao. Mình cảm ơn ạ.
    rungringlalen đã thích điều này
    • meohoi
      1 · 10/05/22 09:25:07
      • meohoi
        Trả lời · 1 · 10/05/22 09:35:20
Loading...
Top