Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

惜しむ

Mục lục

[ おしむ ]

v5m

trọng/coi trọng
武士は命よりも名を惜しむ: các võ sĩ đạo coi trọng danh dự hơn tính mệnh
tiếc rẻ
tiếc
miễn cưỡng
いかなる努力も惜しむべきではない :Không nên nỗ lực một cách miễn cưỡng.
(人)との別れを惜しむ :Miễn cưỡng phải rời xa ai đó~
căn cơ/tằn tiện/tiết kiệm/dành dụm
節約できることでは金を使わず、必要なものには金を惜しむな。 :Tiết kiệm tiền khi có thể, dành dụm tiền khi cần thiết.
追加のソフトフェアにお金を出すのを惜しむ :Dành dụm tiền để mua phần mềm bổ sung.

Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top