Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

秋雨

[ あきさめ ]

n

Mưa thu
秋雨前線 :Vùng mưa thu

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 秋雨前線

    [ あきさめぜんせん ] n vùng mưa thu 日本海沿岸に停滞している秋雨前線 :Vùng mưa thu nằm dọc theo bờ biển Nhật...
  • 秋気

    [ しゅうき ] n tiết thu/không khí mùa thu
  • 秋日和

    [ あきびより ] n Tiết trời mùa thu quang đãng
  • 秋更けて

    [ あきふけて ] n Thu muộn
  • 秋晴

    [ あきばれ ] n Tiết trời mùa thu quang đãng
  • 秋晴れ

    [ あきばれ ] n bầu trời Thu quang đãng/trời đẹp quang mây 秋晴れの空の下 :Dưới bầu trời thu quang đãng さわやかな秋晴れの午後に :Buổi...
  • 秀でた

    [ ひいでた ] n đĩnh đạc
  • 秀でる

    [ ひいでる ] v1 xuất sắc/vượt trội 一芸に秀でている :Vượt trội trong lĩnh vực nghệ thuật 語学に秀でる :Xuất...
  • 秀麗

    Mục lục 1 [ しゅうれい ] 1.1 adj-na 1.1.1 có duyên/duyên dáng/yêu kiều 1.2 n 1.2.1 sự duyên dáng/sự yêu kiều [ しゅうれい...
  • 秀逸

    Mục lục 1 [ しゅういつ ] 1.1 n 1.1.1 sự xuất sắc 1.2 adj-na 1.2.1 xuất sắc [ しゅういつ ] n sự xuất sắc 秀逸な会話 :1...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Occupations I

2.123 lượt xem

Simple Animals

159 lượt xem

The Living room

1.307 lượt xem

Air Travel

282 lượt xem

Mammals I

442 lượt xem

The Bathroom

1.527 lượt xem

The Dining room

2.204 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    • hanhdang
      0 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
  • 16/06/22 11:08:32
    Chào R ạ,
    Chế nào từng đọc qua 'harmonised classification' cho em hỏi nghĩa nó là gì thế ạ.
    Context: EU CLP regulation 1272/2008
    Em cám ơn!
    • Sáu que Tre
      1 · 16/06/22 11:49:34
  • 11/06/22 04:01:39
    Chào mọi người, giúp mình dịch câu này ra tiếng việt với ạ. Cám ơn nhiều lắm.
    Equality, when it refers to opportunity and access to resources, in other words treating everyone’s needs and feelings with respect, is a good thing.
    • 107290033133330026809
      0 · 19/06/22 09:21:42
Loading...
Top