Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Nhật - Việt

評議

Mục lục

[ ひょうぎ ]

vs

bình nghị

n

Hội nghị/thảo luận
法学院の評議員 :người thảo luận tại pháp học viện
彼は誠実なことで知られていたので、評議員に任命された :Ông ta được bổ nhiệm là hội viên hội đồng vì có tiếng là trung thực

Thuộc thể loại

Xem tiếp các từ khác

  • 評議する

    [ ひょうぎする ] n đàm thuyết
  • 評議会

    [ ひょうぎかい ] n hội đồng 軍用電子機器評議会: hội đồng điện tử máy móc quân dụng AMA医学教育評議会: hội đồng...
  • 驕肆

    [ きょうし ] n sự kiêu hãnh/kiêu hãnh/niềm kiêu hãnh
  • 驕恣

    [ きょうし ] n sự kiêu hãnh/kiêu hãnh/niềm kiêu hãnh
  • 驕慢

    [ きょうまん ] n Sự kiêu ngạo
  • [ ご ] n, n-suf ngôn ngữ/từ 混同しやすい(語): Từ dễ nhầm lẫn 語/秒: Từ /giây 語/分: Từ /phút Ghi chú: đi ghép...
  • 語句

    [ ごく ] n cụm từ/cụm từ ngữ/ngữ 意義深い語句: Cụm từ (ngữ) có ý nghĩa sâu sắc 英語でよく使われる語句: Cụm...
  • 語句連想法

    Kinh tế [ ごくれんそうほう ] phương pháp liên tưởng từ [word association test (RES)] Category : Marketing [マーケティング]
  • 語学

    Mục lục 1 [ ごがく ] 1.1 n 1.1.1 ngữ học 1.1.2 ngôn ngữ học [ ごがく ] n ngữ học ngôn ngữ học 語学としての英語を学ぶ :...
  • 語幹

    [ ごかん ] n gốc từ 動詞語幹: Gốc từ động từ 語幹形成母音: Nguyên âm tạo thành gốc từ 異語幹変化: Sự thay đổi...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 26/11/20 03:08:13
    "ăn mãi không chán" thì dịch như thế nào nhỉ? thanksss
  • 26/11/20 10:14:35
    mọi người dịch giúp mình câu này với. Tks.
    "Although high-burden settings for cervical cancer and
    HIV overlap, the extent of the contribution of HIV to the
    burden of cervical cancer and the proportion of cervical
    cancer cases due to co-infection with HIV have yet to be
    quantifed."
    • Sáu que Tre
      0 · 27/11/20 09:16:56
  • 26/11/20 04:31:05
    "vocational training innovation" nghĩa là gì vậy các bạn? Em cảm ơn ạ.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:19:01
    • Bình Văn
      1 · 26/11/20 01:30:54
    • Fanaz
      0 · 26/11/20 02:15:22
  • 25/11/20 09:23:23
    1/ Mọi người dịch giúp mình câu "habits of survival waned here, their edges dulled by the safety of a roof overhead."
    Ngữ cảnh đang là trong một cô nhi viện ạ.
    2/ Với lại từ "edge" ở đây có phải giống như từ "advance" không ạ? Cám ơn mọi người.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:35:25
    • Bibi
      0 · 26/11/20 03:22:40
  • 25/11/20 10:37:57
    1.Xin hãy dịch giúp mình câu này:
    Duty and taxes on raw materials for export goods to be offset or refunded are limited to import duty, commodity tax and business tax.
    2. offset ở đây có nghĩa là gì ạ? có phải là khấu trừ không ạ? Xin cảm ơn
    • Linh Nhất
      0 · 25/11/20 11:13:32
      1 câu trả lời trước
      • Linh Nhất
        Trả lời · 1 · 25/11/20 01:19:03
  • 23/11/20 01:51:55
    Các bác ơi liệu trong tiếng Việt có từ nào tương đương với "co-emperor" không? Bối cảnh La Mã có 2 vị hoàng đế cùng trị vì ạ.
    • Fanaz
      4 · 24/11/20 10:07:38
      1 câu trả lời trước
      • Nguyen nguyen
        Trả lời · 24/11/20 10:36:21
  • 23/11/20 08:51:29
    We specialise in non-conforming, mezzanine, non-bank funding, private funding, along with the availability of our own funds.
  • 23/11/20 08:45:56
    Chào mọi người, mình mới tham gia vào nhóm. Nhờ mọi người dịch giúp mình đoạn này được không. Rất cảm ơn mọi người.
    " We specialise in non-conforming, mezzanine, non-bank funding, private funding, along with the availability of our own funds."
    • Sáu que Tre
      1 · 23/11/20 09:52:42
Loading...
Top