Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Hàn - Việt

감삭

Mục lục

감삭 [減削] {reduction } sự thu nhỏ, sự giảm bớt, sự giảm giá, sự hạ giá, sự biến đổi (sang một trạng thái, hình thức kém hơn, thấp hơn), sự giáng cấp (một sĩ quan...), sự chinh phục, sự bắt phải đi đầu hàng, bản thu nhỏ (bản đồ...), (y học) sự chữa, sự bó (xương gây), sự nắn (chỗ trật khớp), (hoá học) sự khử, (toán học) sự rút gọn, phép rút gọn, phép quy về, (kỹ thuật) sự cán, sự dát; sự ép, sự nén


{retrenchment } sự bớt, sự giảm bớt (tiền chi tiêu), sự bỏ bớt, sự cắt xén (một đoạn văn), (quân sự) sự đắp luỹ, sự xây thành


{curtailment } sự cắt xén, sự cắt bớt, sự rút ngắn, sự tước đi
ㆍ 감삭하다 {reduce } giảm, giảm bớt, hạ, làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi, làm nghèo đi, làm cho sa sút, làm cho, khiến phải, bắt phải, đổi, biến đổi (sang một trạng thái, hình thức đơn giản hơn, kém hơn), giáng cấp, hạ tầng công tác (một sĩ quan), chinh phục được, bắt phải đầu hàng, (y học) chữa, bó (xương gây), nắn (chỗ trật khớp), (hoá học) khử, (toán học) rút gọn; quy về, (kỹ thuật) cán dát (kim loại); ép, nén, tự làm cho nhẹ cân đi (người)


{retrench } hạn chế, giảm (tiền chi tiêu...), bớt đi, bỏ đi, cắt (một đoạn...); cắt xén (một quyển sách); rút ngắn (một bài diễn văn), tự hạn chế chi tiêu, thực hiện tiết kiệm


{curtail } cắt, cắt bớt, rút ngắn, lấy đi, tước, cướp đi


{diminish } bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 감산

    감산 [減算] 『數』 { subtraction } (toán học) sự trừ, tính trừ, phép trừ, ㆍ 감산하다 { subtract } (toán học) trừ
  • 감성

    감성 [感性] [감각력] { sensitivity } tính dễ cảm xúc; tính nhạy cảm, tính nhạy; độ nhạy, (文) { sensibility } tri giác, cảm...
  • 감세

    ㆍ 감세하다 abate </li></ul></li></ul> { subside } rút xuống, rút bớt (nước lụt...), lún xuống (nền nhà),...
  • 감소

    sự giảm bớt , sự giảm ít đi, 감소하다 : : giảm bớt , giảm ít đi
  • 감속

    sự giảm tốc độ, động từ: 감속하다
  • 감속하다

    giảm tốc độ
  • 감손

    감손 [減損] [감소] { decrease } sự giảm đi, sự giảm sút, sắc lệnh, sắc luật; chiếu chỉ (của vua), (pháp lý) bản án (của...
  • 감쇄

    감쇄 [減殺] { diminution } sự hạ bớt, sự giảm bớt, sự thu nhỏ, lượng giảm bớt, { reduction } sự thu nhỏ, sự giảm bớt,...
  • 감쇠

    감쇠 [減衰] { decrement } sự giảm bớt, sự giảm sút, (kỹ thuật) sự làm lặng, sự cản lại, (toán học) lượng giảm, {...
  • 감수

    sự cam chịu., động từ : 감수하다

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Highway Travel

2.654 lượt xem

The City

26 lượt xem

Construction

2.680 lượt xem

The Armed Forces

212 lượt xem

Musical Instruments

2.185 lượt xem

Seasonal Verbs

1.319 lượt xem

Team Sports

1.532 lượt xem

Individual Sports

1.744 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
  • 12/05/22 08:43:13
    Nhà cung cấp giao hàng thiếu cho chúng tôi, giúp mình dịch sao cho hay ạ?
  • 10/05/22 01:39:36
    Xin chào!
    Mọi người có thể giúp mình phân biệt unending và endless được không ạ ? Mình tra trên một số nguồn 2 từ này đồng nghĩa nhưng trong sách lại ghi 2 từ không thể thay thế cho nhau và không giải thích tại sao. Mình cảm ơn ạ.
    rungringlalen đã thích điều này
    • meohoi
      1 · 10/05/22 09:25:07
      • meohoi
        Trả lời · 1 · 10/05/22 09:35:20
Loading...
Top