Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Hàn - Việt

인들

인들 […라 할지라도 어찌] {even } chiều, chiều hôm, bằng phẳng, ngang bằng, ngang, (pháp lý); (thương nghiệp) cùng, điềm đạm, bình thản, chẵn (số), đều, đều đều, đều đặn, đúng, công bằng, trả thù ai, trả đũa ai, (từ lóng) hoà vốn, không được thua, ngay cả, ngay, lại còn, còn, (từ cổ,nghĩa cổ) không hơn không kém, đúng, ngay cho là, dù là, mặc dù thế, ngay có đúng như thế, dù có đúng như thế thì, san bằng, làm phẳng, làm cho ngang, làm bằng, bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh toán với ai ((nghĩa bóng)), trả miếng ai, trả đũa ai


{whatever } nào, dù thế nào, dù gì, bất cứ cái gì mà; tất c cái gì mà, dù thế nào, dù gì


{however } dù đến đâu, dù cách nào, dù cách gì, tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy



Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • 인디고

    인디고 { indigo } cây chàm, thuốc nhuộm chàm, bột chàm, màu chàm, ㆍ 인디고 블루 indigo (blue) màu xanh chàm
  • 인디아

    ▷ 인디아 페이퍼 { india paper } giấy tàu bạch
  • 인디언

    인디언 { an indian } (thuộc) ấn Độ, người ấn Độ, người da đỏ ở bắc,mỹ; người anh,Điêng, { a red indian } người da...
  • 인레이

    인레이 [치아의 충전물] { an inlay } khám, dát, lắp vào
  • 인력

    [인간의 노동력] { manpower } nhân lực; sức người, đơn vị sức người (1 qoành 0 mã lực), (물체간의) { attraction } (vật...
  • 인력거

    인력거 [人力車] { a jinrikisha } xe tay, xe kéo, { a rickshaw } xe kéo, xe tay
  • 인례

    인례 [引例] [용례] { an example } thí dụ, ví dụ, mẫu, gương mẫu, gương, cái để làm gương, tiền lệ, lệ trước, vật...
  • 인류

    인류 [人類] { mankind } loài người, nhân loại, nam giới, đàn ông (nói chung), { the human race } loài người, nhân loại, { humanity...
  • 인륜

    인륜 [人倫] [인도] { humanity } loài người, nhân loại, lòng nhân đạo, bản chất của loài người, nhân tính, (số nhiều)...
  • 인마

    ▷ 인마궁 [-宮] 『天』 { the archer } người bắn cung, (thiên văn học) cung nhân mã (ở hoàng đạo), (thiên văn học) chòm...
  • 인망

    인망 [人望] { popularity } tính đại chúng, tính phổ biến, sự nổi tiếng, sự yêu mến của nhân dân; sự ưa thích của quần...
  • 인맥

    [파벌] { a clique } bọn, phường, tụi, bè lũ, { a faction } bè phái, bè cánh, óc bè phái, tư tưởng bè phái
  • 인멸

    인멸 [湮滅·¿] [없앰] { destruction } sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt; tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu...
  • 인명

    ▷ 인명록 { a directory } chỉ bảo, chỉ dẫn, hướng dẫn, huấn thị, sách chỉ dẫn, sách hướng dẫn, số hộ khẩu (trong...
  • 인모

    인모 [人毛] { hair } tóc, lông (người, thú, cây...); bộ lông (thú), (thông tục) xuềnh xoàng, tự nhiên, không nghi thức gò bó,...
  • 인문

    인문 [人文]1 [문화] { civilization } sự làm cho văn minh, sự khai hoá, nền văn minh, những nước văn minh, những dân tộc văn...
  • 인물

    인물 [人物]1 [사람] { a person } con người, người, (nghĩa xấu) gã, anh chàng, thằng cha, mụ, ả..., bản thân, thân hình, vóc...
  • 인민

    인민 [人民] { the people } dân tộc, (dùng như số nhiều) nhân dân, dân chúng, quần chúng, (dùng như số nhiều) người, (dùng...
  • 인바

    인바 [철과 니켈의 합금] { invar } (kỹ thuật) hợp kim inva
  • 인벌류트

    인벌류트 『機』 { an involute } rắc rối, phức tạp, xoắn ốc, (thực vật học) cuốn trong (lá), (toán học) đường thân khai,...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top