Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Hàn - Việt

치우

Mục lục

치우 [癡愚] [못생기고 어리석음] {imbecility } tính khờ dại, tính ngu đần, hành động khờ dại; lời nói khờ dại, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự yếu sức khoẻ


{stupidity } sự ngu dại, sự ngu đần, sự đần độn, sự ngớ ngẩn, trạng thái ngẩn người, trạng thái ngây ra, trạng thái mụ đi
ㆍ 치우하다 {foolish } dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc ((cũng) fool)


{silly } ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại, choáng váng, mê mẩn, (từ cổ,nghĩa cổ) ngây thơ; đơn giản, giản dị; yếu đuối, mùa bàn chuyện dớ dẩn (vào tháng 8, tháng 9, lúc báo chí thiếu tin phải bàn chuyện dớ dẩn), (thông tục) người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại


{stupid } ngu dại, ngu đần, đần độn, ngớ ngẩn, ngẩn người ra, ngây ra, mụ đi, chán, buồn, ngu như lừa, (thông tục) người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn


{idiotic } ngu si, ngu ngốc, khờ dại



Thuộc thể loại

Xem tiếp các từ khác

  • 치유

    치유 [治癒] { healing } để chữa bệnh, để chữa vết thương, đang lành lại, đang lên da non (vết thương), { cure } cách chữa...
  • 치은

    { gingivitis } (y học) viêm lợi
  • 치인

    치인 [癡人] [어리석고 못난 사람] { a simpleton } anh ngốc, anh thộn, anh quỷnh, { an idiot } thằng ngốc, { a dunce } người tối...
  • 치자

    치자 [治者] { the ruler } người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa, cái thước kẻ, thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy, {...
  • 치정

    { infatuation } sự làm cuồng dại, sự làm mê tít, sự làm mê đắm, [질투] { jealousy } lòng ghen tị, lòng ghen ghét; tính đố...
  • 치조

    -li> số nhiều là li, dặm trung quốc (bằng khoảng 0 5 kilomet), ▷ 치조염 『醫』 { alveolitis } chứng viêm túi phổi; chứng...
  • 치졸

    { artlessness } tính tự nhiên, tính không giả tạo, tính ngây thơ, tính chân thật, tính chất phác, ㆍ 치졸하다 { naive } ngây...
  • 치중

    { stress } sự nhấn mạnh, (ngôn ngữ học) trọng âm; âm nhấn, sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự, sự bắt buộc,...
  • 치즈

    치즈 { cheese } phó mát, bánh phó mát, vật đóng bánh (như phó mát), sữa trớ ra (trẻ con), (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) quan...
  • 치질

    치질 [痔疾] { piles } (y) bệnh trự, { haemorrhoids } (y học) bệnh trĩ, (美) { hemorrhoids } (y học) bệnh trĩ, ▷ 치질 절제술 {...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 20/10/20 08:39:39
    Hi, cả nhà. Lại phiền mọi người một lần nữa vậy, mọi người có thể xem dịch giúp mình file audio này được không ạ. Thanks cả nhà nhiều.
    https://1drv.ms/u/s!AjZ-DZZV347AgfsWPyEIVmWrGKkkTA?e=IGvwX4
  • 20/10/20 11:13:49
    Chúc các chị em trên Rừng 20/10 hạnh phúc và tràn ngập yêu thương nhóe <3 <3 <3
    Mèo Méo Meo đã thích điều này
    • Mèo Méo Meo
      1 · 20/10/20 02:23:50
    • Mèo Méo Meo
      1 · 20/10/20 02:24:03
  • 16/10/20 09:10:37
    Idea of the day: The key to cultivate relationships is to expose your vulnerabilities
    Xem thêm 1 bình luận
  • 16/10/20 09:24:54
    Chào cả nhà, mọi người có thể xem giúp em 5 file audio này được không ạ. Em mất cả buổi chiều nghe mà vẫn không hiểu được. Thanks cả nhà.
    https://1drv.ms/u/s!AjZ-DZZV347AgfsWPyEIVmWrGKkkTA?e=Xcw05W
    Xem thêm 3 bình luận
    • Tây Tây
      1 · 17/10/20 10:10:31
    • Tây Tây
      1 · 17/10/20 10:14:17
    • Vanquangtk
      1 · 18/10/20 03:54:22
  • 12/10/20 08:26:56
    Chào cả nhà, mình có khoảng 15 file audio cần gõ ra chính xác văn bản tiếng Anh. Mỗi file khoảng 7s. Có bạn nào giúp mình được không ạ. Mình xin hậu tạ một card điện thoại 50k
    Huy Quang đã thích điều này
    Xem thêm 15 bình luận
    • Tây Tây
      1 · 13/10/20 03:07:53
    • Tây Tây
      3 · 13/10/20 03:09:53
      4 câu trả lời trước
      • rungvn
        Trả lời · 3 · 14/10/20 10:02:41
    • Sáu que Tre
      2 · 15/10/20 09:28:32
  • 15/10/20 08:40:19
    RADIO FREQUENCY EXPOSURE
    mọi người cho hỏi từ "EXPOSURE" nên dùng nghĩa nào nhỉ?
    Mình để: Đưa ra tần số vô tuyến
    • Tây Tây
      1 · 15/10/20 09:04:51
    • PBD
      0 · 15/10/20 09:12:39
  • 14/10/20 10:44:07
    Sự thật khó chấp nhận - Talk when you are angry and you will regret every second of it later.
    Tây Tây, Darkangel2012 người khác đã thích điều này
  • 13/10/20 01:29:30
    However, despite these brilliant features, it is argued that Facebook also has its own psychological costs that are bad for the human being’s mental health.
    câu tren trong 1 bài luận tiếng anh, mình có hiểu nghĩa nhưng để ra cho trôi chảy thì nhờ mng giúp ạ!
    • Sáu que Tre
      1 · 14/10/20 09:49:06
    • Lizzy
      1 · 14/10/20 04:23:43
Loading...
Top