Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

AAB

  1. All-to-All Broadcast
  2. Army Aviation Board
  3. Acetic acid bacteria
  4. Air Assault Brigade
  5. Alloantibodies
  6. Autoantibodies - also AAs, A-Ab, aAbs, AutoAb, Abs, AB, autoAbs, AA and ATA
  7. Autoantibody - also autoAb, Ab and ATA

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Air Assault Badge - also AAB
  • Autoantibodies - also AAs, A-Ab, AAB, aAbs, Abs, AB, autoAbs, AA and ATA Autoantibody - also Ab, AAb and ATA
  • Autoantibodies - also AAs, AAB, aAbs, AutoAb, Abs, AB, autoAbs, AA and ATA
  • Autoantibodies - also AAs, A-Ab, AAB, aAbs, AutoAb, Abs, AB, AA and ATA
  • Applied Behavioral Science Autoantibodies - also AAs, A-Ab, AAB, AutoAb, Abs, AB, autoAbs, AA and ATA Automated Alternate Billing Service Autoimmunity-associated behavioral syndrome
  • ATA

    - also ACA, AC, Ac-, ACE, AA and actt ANTARCTICA - also ANT and AQ Autoantibodies - also AAs, A-Ab, AAB, aAbs, AutoAb, Abs, AB, autoAbs
  • AAS

    of Sciences Alive And Smiling Atomic absorption spectrometer Advanced Automated System American Association of Suicidology Atomic absorption - also AA Afferent arterioles - also AA, Aff, Af, Af-Arts and Af-Art Autoantibodies - also A-Ab, AAB
  • ABS

    System Apple Business Systems Arc Bond Sputter Application Bridge Server Alternate Billing Services Animal Behavior Society Antilock braking system Antibodies - also ab-, Ab and aId Autoantibodies - also AAs, A-Ab, AAB
  • AB

    ab-, ABS and aId Apical to basolateral - also AP-BL Avionics Bay - also AV BAY Azobenzene - also AzB and Az Autoantibodies - also AAs, A-Ab, AAB
  • AA

    AZA Acetaminophen - also ACM, ACETA, AAP, AP, ACT, ACET, ACAP, AC and ACE Amino acid mixture - also AAM Acrylamide - also ACR, AAM, AM, AC and ACAM Autoantibodies - also AAs, A-Ab, AAB

Thuộc thể loại

Xem tiếp các từ khác

  • AABA

    Association for Accountancy and Business Affairs
  • AABB

    American Association of Blood Banks Association of Blood Banks Axis Aligned Bounding Box
  • AABC

    Associated Air Balance Council ACCESS ANYTIME BANCORP, INC.
  • AABCP

    Advanced Airborne Command Post - also AACP, AAAV and AABNCP
  • AABD

    Aid to the Aged, Blind and Disabled
  • AABF

    Afferent arteriole blood flow Assembly Area Blocking Force
  • AABFS

    Amphibious Assault Bulk Fuel System
  • AABH

    Association for Ambulatory Behavioral Healthcare
  • AABL

    Advanced Atmospheric Burst Locator
  • AABNCP

    Advanced Airborne Command Post - also AACP, AAAV and AABCP Advanced Airborne National Command Post

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 27/09/20 11:28:21
    Cho mk hỏi loại từ của welcome ở đây là gì, nó có ý nghĩa gì và nó bổ sung cho cái gì?
    Câu là : Experience a sumptuous countryside welcome of fine food.
    • PBD
      0 · 27/09/20 12:21:16
  • 26/09/20 09:31:50
    Mọi người cho em hỏi câu này nghĩa là gì với ạ:
    Investment was between 4% and 36% lower in the 1990s than if the share of zombie firms had remained at historical averages.
    • Sáu que Tre
      0 · 26/09/20 11:44:31
      • holam
        Trả lời · 26/09/20 11:49:14
  • 25/09/20 10:44:47
    A runner who can normally cover four miles in half an hour, she could barely walk
    Mng giúp mình giải thích nghĩa của câu này với, Câu này mình trích dẫn từ The New Yorker (1 bài báo nói về phát ngôn của 2 ce bệnh nhân số 17)
    Xem thêm 1 bình luận
    • datnguyen16
      0 · 25/09/20 03:19:52
    • kieuchinh
      0 · 25/09/20 03:50:33
  • 25/09/20 03:48:11
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregatio...
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregations of believers in Israel hold their worship services on Saturday because sunday is a day of work. Understand? That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them.
    Nguồn video tại 5:06: https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople

    Xem thêm.
    Xem thêm 2 bình luận
    • Sáu que Tre
      0 · 25/09/20 10:49:54
    • PBD
      1 · 26/09/20 09:30:17
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 26/09/20 10:28:45
  • 21/09/20 09:44:21
    Therapist: Your wife says you never buy her flowers, is that true?
    Husband: To be honest, I never knew she sold flowers.
    PBD, phongvu993 người khác đã thích điều này
    • PBD
      0 · 21/09/20 11:57:23
  • 21/09/20 08:07:17
    Sự thật phũ phàng - If you are ugly, you are ugly. Stop talking about inner beauty because men don’t walk around with X-rays to see inner beauty. (Robert Mugabe)
    Tây Tây, PBD1 người khác đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 21/09/20 08:27:00
  • 18/09/20 02:31:39
    Cho mình hỏi thêm chút là cụm từ "burning behaviour" dưới đây nên dịch là như thế nào? mình băn khoăn không biết có phải là "hành vi dễ gây cháy quần áo trẻ em" hay "đặc tính dễ cháy của quần áo trẻ em". Có 1 bản dịch là "hành vi đốt quần áo ngủ của trẻ em" - mình thấy không đúng lắm.
    "Flammability
    The EU has no specific legal requirements regarding apparel flammability, but several individual countries do, including the UK, Ireland, the Netherland...
    Cho mình hỏi thêm chút là cụm từ "burning behaviour" dưới đây nên dịch là như thế nào? mình băn khoăn không biết có phải là "hành vi dễ gây cháy quần áo trẻ em" hay "đặc tính dễ cháy của quần áo trẻ em". Có 1 bản dịch là "hành vi đốt quần áo ngủ của trẻ em" - mình thấy không đúng lắm.
    "Flammability
    The EU has no specific legal requirements regarding apparel flammability, but several individual countries do, including the UK, Ireland, the Netherlands and Switzerland (in German). The EU has a voluntary standard concerning the burning behaviour of children’s nightwear, which helps in complying with the GPSD."

    Xem thêm.
    • Tây Tây
      1 · 18/09/20 02:35:23
    • Tây Tây
      1 · 18/09/20 02:37:17
  • 17/09/20 02:29:34
    Cho mình hỏi từ lower trong đoạn dưới đây được dịch như thế nào ạ:
    "REACH is updated twice a year, which means ever more chemicals become restricted from use in apparel production. The latest update to REACH will lower the restriction limit of 33 chemicals that are considered carcinogenic, mutagenic or toxic for reproduction. The new regulation will take effect on 1 November 2020."
    Xem thêm 1 bình luận
Loading...
Top