Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

AAL

  1. Above aerodrome level
  2. ATM Adaptation Layer
  3. ATM Adaption Layer
  4. Association of Assistant Librarians
  5. Applied Action Level
  6. Acceptable ambient level
  7. Acceptable Ambient Limit
  8. Arctic Aeromedical Laboratory
  9. Above airport level
  10. Additional Authorization List - also ALL
  11. Additional Authorized List
  12. AARONSBURG AREA LIBRARY
  13. Account Access Layer
  14. ADAMSTOWN AREA LIBRARY
  15. Above Aerodome Level
  16. Acceptable ambient levels
  17. Acquisition After Launch
  18. Additional authorizations list
  19. Anterior axillary line - also aall

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Alternaria alternata - also AAL
  • American Association of Law Libraries Anterior axillary line - also AAL Archival Association Leadership List
  • ALL

    lymphoblastic leukemic Acute lymphocytic leukaemia Acute lymphoid leukemia Acute lymphatic leukemia Acute lymphocyte leukemia

Thuộc thể loại

Xem tiếp các từ khác

  • AAL1

    ATM Adaptation Layer 1
  • AAL2

    ATM Adaptation Layer 2
  • AAL3/4

    ATM Adaptation Layer 3/4
  • AAL5

    ATM Adaptation Layer 5
  • AAL5-CU

    ATM Adaptation Layer 5 Composite User
  • AALA

    American Association for Laboratory Accreditation AMERALIA, INC. American Automobile Labelling Act Alberta Association Of Landscape Architects American...
  • AALAS

    American Association for Laboratory Animal Science
  • AALC

    Accountants And Actuaries Liaison Committee African American Labor Center African American Leadership Council ATM Adaptation Layer Connection AVELLA AREA...
  • AALCD

    Active Addressing Liquid Crystal Display
  • AALCT

    Amphibious assault landing craft - also AALC

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 28/09/20 04:03:15
    Em chào mọi người,
    Xin mọi người giúp em với cụm từ "participating jurisdictions" trong tiêu đề "Cooperation with participating jurisdictions and the Commonwealth" với ạ.
    Với vốn tiếng Anh hạn chế của mình, em đã cố gắng tra từ mà không tìm ra được nghĩa tiếng Việt tương đương nào hợp lý.
    Ai biết nghĩa của cụm từ này thì cho em biết với nhé.
    Xem thêm 1 bình luận
    • PBD
      1 · 29/09/20 10:19:06
    • Sáu que Tre
      2 · 29/09/20 10:52:01
      • PBD
        Trả lời · 29/09/20 11:47:29
  • 25/09/20 03:48:11
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregatio...
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregations of believers in Israel hold their worship services on Saturday because sunday is a day of work. Understand? That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them.
    Nguồn video tại 5:06: https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople

    Xem thêm.
    Xem thêm 3 bình luận
    • PBD
      1 · 26/09/20 09:30:17
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 26/09/20 10:28:45
    • xtnhan
      0 · 28/09/20 01:47:04
  • 28/09/20 09:02:53
    Sự thật phũ phàng - You think the rich are happy? No, the way they're happy is beyond your imagination.
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
  • 27/09/20 11:28:21
    Cho mk hỏi loại từ của welcome ở đây là gì, nó có ý nghĩa gì và nó bổ sung cho cái gì?
    Câu là : Experience a sumptuous countryside welcome of fine food.
    • PBD
      1 · 27/09/20 12:21:16
  • 26/09/20 09:31:50
    Mọi người cho em hỏi câu này nghĩa là gì với ạ:
    Investment was between 4% and 36% lower in the 1990s than if the share of zombie firms had remained at historical averages.
    • Sáu que Tre
      0 · 26/09/20 11:44:31
      • holam
        Trả lời · 26/09/20 11:49:14
  • 25/09/20 10:44:47
    A runner who can normally cover four miles in half an hour, she could barely walk
    Mng giúp mình giải thích nghĩa của câu này với, Câu này mình trích dẫn từ The New Yorker (1 bài báo nói về phát ngôn của 2 ce bệnh nhân số 17)
    Xem thêm 1 bình luận
    • datnguyen16
      0 · 25/09/20 03:19:52
    • kieuchinh
      0 · 25/09/20 03:50:33
  • 21/09/20 09:44:21
    Therapist: Your wife says you never buy her flowers, is that true?
    Husband: To be honest, I never knew she sold flowers.
    PBD, phongvu994 người khác đã thích điều này
    • PBD
      0 · 21/09/20 11:57:23
  • 21/09/20 08:07:17
    Sự thật phũ phàng - If you are ugly, you are ugly. Stop talking about inner beauty because men don’t walk around with X-rays to see inner beauty. (Robert Mugabe)
    Tây Tây, PBD2 người khác đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 21/09/20 08:27:00
Loading...
Top