Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

AAR

  1. Association of American Railroads
  2. After Action Review
  3. After Action Report
  4. At Any Rate - also AAR8
  5. Accumulation-area ratio
  6. Air to Air Refuelling
  7. Against all risks - also a.a.r.
  8. Air to Air Refueling
  9. Aircraft Accident Report
  10. Association Of Authors Representatives
  11. Automatic Alternative Routing
  12. Alkali-aggregate reaction
  13. Active Antenna Radar
  14. Afar
  15. Accelerated acute rejection
  16. Active avoidance reaction
  17. Adaptive autoregressive
  18. Adobe Acrobat Reader
  19. Abnormal anaphase resolution
  20. Acute articular rheumatism
  21. Antibody-mediated rejection - also AbAR and AMR

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • European Simulation AAR System
  • Against all risks - also aar
  • At Any Rate - also AAR
  • Antibody-mediated rejection - also AAR and AMR
  • Brigade Operations Display and AAR System
  • RAX

    RPI-AAR Cooperative Test Program Random Access Transfer Memory
  • TACSIM After Action Review User System TACSIM AAR User System
  • AMR

    Manufacturing Research Airborne Microwave Refractometer Adaptive mesh refinement Abnormal muscle response Acquisition Management Review - also ARM Adaptive MultiRate Advanced Material Request Antibody-mediated rejection - also AAR and AbAR
  • AAR

    Association of American Railroads After Action Review After Action Report At Any Rate - also AAR
  • AIR

    Air Injection Reactor Atmospheric Ionizing Radiation Automatic Image Refinement Aircraft - also A/C, ACFT, AC, A, Aircrft and Aircr AAR

Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 10/07/20 05:15:44
    Mn cho mk hỏi ý nghĩa của câu:" New York's finest just got a whole lot finer" trong phim Brooklyn Nine-Nine là gì ạ?
    • Tây Tây
      0 · 10/07/20 06:12:59
  • 09/07/20 03:23:47
    mn cho mk hỏi "make the Ch-chuck" trong câu: Come on, Make the Ch-chuck. Trong hoàn cảnh mà mẹ của cô bé nói câu này đang cãi nhau vs một nhân viên bán hàng
    Xem thêm 3 bình luận
  • 10/07/20 09:57:50
    Hello rừng,
    Làm ơn giúp em cụm "tiểu cầu giảm đơn độc" trong context "Việc chẩn đoán xác định bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch ở trẻ em hiện chưa có các tiêu chuẩn cụ thể, chủ yếu dựa vào các triệu chứng lâm sàng và xét nghiệm tiểu cầu giảm đơn độc.
    Thanks in advance.
    Xem thêm 5 bình luận
  • 09/07/20 08:48:00
    mn cho mình hỏi 'crying spell' có nghĩa là gì vậy? thanks
    • Bibi
      0 · 09/07/20 09:37:52
  • 01/07/20 10:35:20
    As in addition, Dien Bien is in the upper watershed with very short characteristic durations (flash flood), the effectiveness of the forecast is even more questionable and the time available between the alert and the flood of a few hours at maximum (2-3) further mortgaging the effectiveness other than human (evacuation to avoid the dead) of such an alert (because there is no time to evacuate the furniture to reduce the cost of damage)…
    Ai giúp mình dịch đoạn này sát ý được không ạ, cảm ơn mọi...
    As in addition, Dien Bien is in the upper watershed with very short characteristic durations (flash flood), the effectiveness of the forecast is even more questionable and the time available between the alert and the flood of a few hours at maximum (2-3) further mortgaging the effectiveness other than human (evacuation to avoid the dead) of such an alert (because there is no time to evacuate the furniture to reduce the cost of damage)…
    Ai giúp mình dịch đoạn này sát ý được không ạ, cảm ơn mọi người nhiều

    Xem thêm.
    • franknguyen95
      0 · 03/07/20 05:16:41
      2 câu trả lời trước
      • franknguyen95
        Trả lời · 10/07/20 08:24:41
Loading...
Top