Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Viết tắt

ATP

  1. Advanced Technology Program
  2. ATP
  3. Acceptance Test Procedure - also ACP
  4. Authority to Proceed
  5. Acceptance Test Plan
  6. Airline Transport Pilot
  7. Ammunition Transfer Point
  8. Allied Tactical Publication
  9. Appletalk Transaction Protocol
  10. Absolute Time Processor
  11. Allied Technical Publication
  12. Army Training Program
  13. Automated Test Procedure
  14. Available To Promise
  15. Adenosine triphosphate - also adt and ADP
  16. Association for Transpersonal Psychology
  17. ALPS Tunneling Protocol
  18. Automatic Train Protection
  19. Azathioprine - also aza, AZT, AZ and AZP
  20. Autoimmune thrombocytopenia - also AITP
  21. Amitriptyline - also amit, AMI, AT, AMT and Am
  22. Adenosine triphosphatase - also ATPase and ATP-ase

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • ATP-CL

    ATP-citrate lyase - also ACL
  • ATP-CVA

    Adenosine triphosphate cell viability chemosensitivity assay ATP cell viability assay Adenosine triphosphate cell viability chemosensitivity
  • ATP-III

    Adult Treatment Panel III - also ATPIII
  • ATP-PFK

    ATP-dependent 6-phosphofructokinase ATP-dependent phosphofructokinase
  • ATP-PRT

    ATP-phosphoribosyltransferase
  • ATP-TCA

    ATP-based tumor chemosensitivity assay ATP tumor chemosensitivity assay ATP-based tumour chemosensitivity assay
  • ATP-ase

    Adenosine triphosphatase - also ATPase and ATP
  • ATP/ADP

    Adenosine triphosphate/adenosine diphosphate
  • ATP2

    AppleTalk Phase 2
  • ATPA

    Atriplex patula Andean Trade Preference Act AUTOMOBILE THEFT PROTECTION AUTHORITY Alpha Temperature Probe Assembly ATP synthase - also ATPase

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Energy

1.657 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      0 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top