Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

GL

  1. General Ledger - also G/L
  2. Good luck
  3. Grenade Launcher
  4. Glass - also G and Gls
  5. Get lost
  6. Glycolipid - also GPI
  7. Graphics Language
  8. Glycine - also gly and g
  9. Great Lakes - also GRTLKS
  10. Government Leased
  11. Group leader
  12. Graphics Library
  13. Ground level
  14. Ganoderma lucidum
  15. GARDINER LIBRARY
  16. GALE LIBRARY
  17. Gastrointestinal - also GI, GIT and G-I
  18. Glycyrrhizin - also GR, GLZ, GZ and GLR
  19. Glycyrrhizic acid - also GA, GZA and GCA
  20. Glucagon - also GLU, Gluc, GN, GG and GLC
  21. Glucose - also gluc, glu, g and Glc
  22. Glomeruli - also Glm
  23. Glucosamine - also GlcN, gln and GA
  24. Granular lymphocytes - also GLs
  25. Globule leukocytes - also GLs
  26. Gelatinase - also GelE
  27. Glycogenolysis - also GLY
  28. GREENLAND - also GRL, G and Green
  29. Glutaraldehyde - also GA, GTA, GLUT, GLU and Gla
  30. Glossopharyngeal nerve - also GPN
  31. Glutamate - also Glu, GLUT, Glu- and GLA
  32. Glycosphingolipids - also GSLs and GSL
  33. Granulosa-lutein - also G-L

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • G-L

    Granulosa-lutein - also GL
  • G/L

    General Ledger - also GL
  • GL ENERGY and EXPLORATION, INC.
  • Gamma-globulin - also gamma-gl
  • Gelatinase - also GL Gelatinase gene
  • GZA

    Glycyrrhizic acid - also GA, GL and GCA
  • Glutamate - also Glu, GLUT, gl and GLA
  • Electroglas, Inc. Endometrial granulated lymphocytes - also eGL
  • Global Land Cover Network Glucosamine - also gln, GA and GL
  • Good Luck and Good Hunting - also GL&GH

Thuộc thể loại

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 24/01/20 08:24:38
    Chúc các bạn trong Rung một năm mới đầy vui tươi và may mắn.
    Admin, Bibi đã thích điều này
    • Admin
      0 · 24/01/20 09:47:41
  • 21/01/20 01:53:43
    Dạ các anh chị thông thái cho em hỏi xíu ạ.
    Từ "good in a room" trong ngữ cảnh này không biết có thể dịch là gì ạ?
    But he’s what they call “good in a room,” energetic and animated, and it’s masked his overall incompetence and made him look smarter than he is.
    Em cảm ơn ạ.
  • 13/01/20 11:27:38
    Dịch giúp mình với ạ, mình không hiểu nghĩa của cả câu cho lắm. "Because my tube had ruptured, I had a more invasive procedure than I would have had the ectopic pregnancy been caught sooner."
    Nôm na là nhân vật bị vỡ ống dẫn trứng, phải nhập viện. Nhưng câu này thì không hiểu :((
    Cảm ơn cả nhà.
    • hungpx
      0 · 14/01/20 08:57:36
      1 câu trả lời trước
      • hungpx
        Trả lời · 1 · 14/01/20 09:48:41
    • Thảo Thanh Trương
      0 · 14/01/20 02:04:45
      • hungpx
        Trả lời · 1 · 15/01/20 08:38:34
    • Thảo Thanh Trương
      0 · 16/01/20 02:20:49
      2 câu trả lời trước
      • Thảo Thanh Trương
        Trả lời · 19/01/20 04:33:50
  • 19/01/20 02:46:14
    Cho mình hỏi là cấu trúc with a view to + gerund có bằng với plan to do, intend to do và be going to do không vậy ? Xin cảm ơn.
    • Bibi
      1 · 20/01/20 06:26:34
    • hungpx
      0 · 21/01/20 02:18:02
Loading...
Top