Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Viết tắt

OAC

  1. Office of Antiboycott Compliance
  2. Objective assignment chart
  3. Officers Advanced Course
  4. Olympic Associates Company
  5. Ontario Academic Credit
  6. OASIS Automation Coordinator
  7. Oceanic area control center - also OACC
  8. Office of Arms Control
  9. OCWEN ASSET INVESTMENT CORP.
  10. Officer Advanced Course
  11. Official acceptance of completion
  12. Office of the Administrator for the Courts
  13. Official acceptance of construction
  14. Ohio Athletic Conference
  15. Omeprazole, amoxicillin and clarithromycin
  16. Ontario Academic Credits
  17. Oral anticoagulants - also OA, OAs and OACs

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Oroantral communications Oral anticoagulants - also OAC, OA and OAs
  • OA

    Okadaic acid - also OKA Operating authorization Operational Analysis Operations Astronomer Oleanolic acid - also OLA Ochratoxin A - also OTA Ovalbumin - also OVA and Ov Oxalic acid - also OxA and
  • OAS

    system Offensive Avionics System Office Automation Subcommittee Office of Administrative Services Organisation of American States - also OAB Oral anticoagulants - also OAC, OA and OACs Overall survival - also os and OVS

Thuộc thể loại

Xem tiếp các từ khác

  • OACD

    Occupational allergic contact dermatitis
  • OACES

    Online Academic Communication Environment And Support Ocean-Atmosphere Carbon Exchange Study Oregon Association for Counselor Education and Supervision...
  • OACH

    Office of the Assistant Chief Hydrologist
  • OACI

    OPTIMAL ANALYTICS.COM, INC. Organisation de L\'aviation Civile Internationale
  • OACIS

    Oregon Advanced Computing InStitute Open Architecture Clinical Information System
  • OACNP

    Office of Arms Control and Non- Proliferation
  • OACSU

    Off Air Call Set Up
  • OACT

    Office of Advanced Concepts and Technology Office of the Actuary
  • OACU

    Office of Animal Care and Use
  • OACX

    Central Transportation, Inc.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Seasonal Verbs

1.311 lượt xem

Vegetables

1.286 lượt xem

The Family

1.405 lượt xem

Bikes

719 lượt xem

Highway Travel

2.650 lượt xem

A Workshop

1.833 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 06/05/21 09:34:43
    Các bác trong Rừng ơi cho em hỏi "trung lưu của dòng sông" tiếng Anh là gì vậy? Dùng "downstream" có được không ạ?
    rungvn đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      3 · 06/05/21 07:09:32
    • Hieudt
      0 · 07/05/21 10:47:31
  • 07/05/21 09:22:07
    Các bác cho em hỏi "Underwater Movement" dịch hán việt là gì ạ?
  • 05/05/21 10:26:11
    "bay" trong kiến trúc là phần nhà xây lồi ra ngoài, vậy từ tiếng việt của nó là gì vậy ạ mọi người ?
    rungvn đã thích điều này
    • dienh
      2 · 06/05/21 05:46:52
  • 05/05/21 02:16:53
    "A corridor back around the courtyard gave access to various offices, but the main axis continued beyond stairs as a bridge of sighs crossing an open court"
    Ai có thể dịch giúp em câu này được không ạ ?
    Nếu có em xin chân thành cảm ơn ạ
    Vũ Nhật Minh, Đoàn Khánh1 người khác đã thích điều này
    • Đoàn Khánh
      1 · 05/05/21 04:37:12
      1 câu trả lời trước
    • dienh
      0 · 06/05/21 05:44:05
  • 01/05/21 06:53:05
    Chào mọi người!
    Mọi người có biết câu nào trong tiếng Việt có nghĩa tương tự như câu: "There must be something in the water" không ạ?
    Mình ngồi nghĩ hoài mà vẫn chưa tìm ra câu nào thích hợp luôn.
    Xem thêm 3 bình luận
    • dienh
      0 · 01/05/21 01:53:02
    • tranvtla2
      0 · 01/05/21 04:35:01
  • 22/04/21 01:26:17
    Chào buổi chiều cả nhà Rừng, chúc mn có 1 buổi chiều làm việc hiệu quả.
    Cho mình hỏi từ crypt depth trong câu sau dịch ra có nghĩa là gì ạ?
    "Diet and age had no significant interactive effects on villus height and the villus height / crypt depth ratio of the jejunum of piglets (P > 0.05). Crypt depth was signifi- cantly affected by the interaction between diet and age (P < 0.05)"
    Ngữ cảnh ở đây là đang nói về giải phẫu của ruột non - hỗng tràng.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Lanying
      0 · 22/04/21 01:46:40
      1 câu trả lời trước
      • Lanying
        Trả lời · 1 · 22/04/21 03:58:15
Loading...
Top