Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Anh

Bàn luận

Mục lục

Thông dụng

Động từ

To discuss
bàn luận về thời sự
to discuss current events
còn nhiều vấn đề cần được đưa ra bàn luận
many questions have to be put to discussion
chẳng đáng bàn luận
nothing to speak of

Toán & tin

Nghĩa chuyên ngành

argue

Xem thêm các từ khác

  • Đàm luận

    Động từ, conversation, to discuss, to debate
  • Thế gian

    danh từ, universe, world, people, the living
  • Thế giới

    danh từ, cosmos, world, universe
  • Đậm nét

    bold, bold, hình dáng đậm nét, a bold outline
  • Tập quán

    danh từ, consuetude, convention, custom, habit, practice, habit, tập quán tiền tệ, monetary convention, tập quán cảng, custom of the port,...
  • Bản nháp

    draft., draft, working draft, rough copy, bản nháp chót, final draft, giải thích vn : một đường kẻ của một bản [[đồ.]]giải thích...
  • Thế phẩm

    danh từ, substitute, commodity, substitute
  • Hàng tuần

    phó từ, per week, weekly
  • Đáng lẽ

    ought to, normally., normally, Đáng lẽ nó chưa được tuyển dụng nhưng vì nó công tác rất tích cực nên cũng được chiếu cố,...
  • Thế tục

    danh từ, tính từ, secular, the way of the world, temproral
  • Đáng lý

    như đáng lẽ, logically
  • Thế vận hội

    danh từ, olympic games, olympic games
  • Bán sơn địa

    Tính từ: half-mountain half-plain, half-plain half-mountain, vùng bán sơn địa, a half-mountain half-plain area
  • Bản thể

    danh từ, entity, essence
  • Dân chủ hóa

    democratize., democratize, dân chủ hóa bộ máy nhà nước, to democratize the state apparatus.
  • Hàng xén

    haberdashery., aberdasher, small wares vendor., dry goods
  • Dân cư

    danh từ., population, population, population; inhabitants.
  • Dân dã

    (ít dùng) rural people., folk
  • Theo

    Động từ, trạng ngữ, by virtue of, follow, to follow, to believe in, to go over to, according to, on, at, in accordance with, theo sát, follow-up
  • Theo đuổi

    Động từ, pursue, follow up, to pursue patiently
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top