Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Chế ngự

Ma†triser; dompter; asservir; dominer; mater; (thân mật) gourmander
Chế ngự con ngựa bất kham
ma†triser le cheval fougeux
Chế ngự sức mạnh thiên nhiên
dompter les forces de la nature ; asservir les forces de la nature
Chế ngự tính nóng nảy
dominer sa colère
Chế ngự dục vọng của mình
mater ses passions ; (thân mật) gourmander ses passions

Xem thêm các từ khác

  • Chế nhạo

    Se gausser de; se moquer de; rire au nez de; faire un pied de nez à Người ta chế nhạo anh chàng khoác lác on se gausse du fanfaron Thằng bé...
  • Chế phẩm

    Produit fabriqué
  • Chế phục

    (từ cũ, nghĩa cũ) livrée; uniforme Chế phục của người hầu hạ livrée de larquais
  • Chế tài

    (luật học, pháp lý) sanction Biện pháp chế tài mesures de sanction Chế tài hành chính sanction administrative
  • Chế tác

    (ít dùng) fabriquer Chế tác dụng cụ fabriquer des outils
  • Chế tạo

    Fabriquer Chế tạo máy móc fabriquer des machines
  • Chế xuất

    Khu chế xuất export processing zone
  • Chế định

    Statuer; codifier Chế định quy chế công an statuer les règlements de police Chế định pháp chế lao động codifier la législation du...
  • Chế độ

    Régime; système Chế độ phong kiến régime féodal Chế độ bầu cử système électoral
  • Chế ước

    (ít dùng) limiter; restreindre; comprimer Chế ước quyền lực restreindre l autorité Chế ước tình cảm comprimer ses sentiments
  • Chếch

    Oblique Mặt trời chếch bóng les rayons obliques du soleil Nhìn chếch regarder dans une direction oblique ; regarder de biais chênh chếch...
  • Chếnh choáng

    (cũng nói chuếch choáng) Un peu ivre ; gris ; éméché ; pompette
  • Chết cha!

    Morbleu! Chết cha  ! mất chứng minh thư rồi morbleu ! j\' ai perdu mon titre d\' identité
  • Chết chém

    Être décapité
  • Chết chìm

    Như chết đuối
  • Chết chóc

    Mourir (sens général) La mort Gieo chết chóc semer la mort
  • Chết chưa!

    Sacrebleu!
  • Chết chẹt

    Être pris entre deux feux Bố mẹ cãi nhau con cái chết chẹt les parents se querellent , l\'enfant est pris entre deux feux Être dans une situation...
  • Chết cóng

    Crevé de froid; engourdi de froid
  • Chết cười

    À crever de rire; très drôle Một câu chuyện chết cười une histoire très drôle
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top