Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Thoái triển

(sinh vật học) régressif.
Dạng thoái triển
formes régressives.

Các từ tiếp theo

  • Thoái trào

    Déclin (d\'un mouvement révolutionnaire).
  • Thoái vị

    Abdiquer. Vua thoái vị le roi qui a abdiqué.
  • Thoán nghịch

    (từ cũ, nghĩa cũ) rebelle.
  • Thoán vị

    (từ cũ, nghĩa cũ) usurper le trône.
  • Thoán đoạt

    (từ cũ, nghĩa cũ) usurper le trône.
  • Thoáng

    Temp très court ; instant. Chỉ một thoáng biến mất dispara†tre en un clin d\'oeil thoáng một cái rapide et bref. Tôi thoáng nhìn...
  • Thoáng gió

    Bien ventilé.
  • Thoáng khí

    Aéré.
  • Thoáng qua

    Qui passe rapidement ; furtif. ý nghĩ thoáng qua trong đầu óc idée qui passe rapidement dans sa tête ; Nụ cười thoáng qua un sourire...
  • Thoáng thấy

    Apercevoir rapidement ; entrevoir ; entr\'apercervoir.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Handicrafts

2.182 lượt xem

A Workshop

1.840 lượt xem

Highway Travel

2.655 lượt xem

Birds

357 lượt xem

Construction

2.680 lượt xem

Sports Verbs

168 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top