Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Thoạt đầu

En premier lieu ; tout d'abord ; au premier abord ; de prime abord
À priori.
Thoạt đầu đó một ý kiến hay
à priori c'est une bonne idée.

Các từ tiếp theo

  • Thoả chí

    Au gré de ses désirs ; au comble de ses voeux. Được ngày nghỉ đi chơi thoả chí profiter d\'un jour de congé pour aller se promener...
  • Thoả hiệp

    Composer ; s\'arranger ; transiger. Thoả hiệp với địch composer avec l\'ennemi ; Thoả hiệp với lương tâm composer (transiger)...
  • Thoả lòng

    Satisfait ; content.
  • Thoả mãn

    Être satisfait. Thoả mãn với cách giải quyết vấn đề être satisfait de la solution d un problème. Satisfaire. Thoả mãn trí tò mò...
  • Thoả nguyện

    Avoir ses voeux assouvis (comblés).
  • Thoả thuê

    Être repu ; être rassasié. Tôi xem hát đã thoả thuê je suis repu de théâtre Ăn uống thoả thuê être rassasié de manger et de boire....
  • Thoả thuận

    Convenir ; s\'entendre ; se concerter ; se mettre d\'accord. Họ thoả thuận là sẽ cùng ra đi ils conviennent de partir ensemble....
  • Thoả thích

    Tout son so‰l ; à satiété. Ngủ thoả thích dormir tout son so‰l Uống thoả thích boire à satiété.
  • Thoả đáng

    Satisfaisant. Giải pháp thoả đáng une solution satisfaisante.
  • Thoả ước

    (tôn giáo) concordat. (ngoại giao) pacte.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

A Workshop

1.838 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Everyday Clothes

1.355 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top