Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Nhật

Hao gầy

v

ほそる - [細る]

Các từ tiếp theo

  • Hao hụt

    けっそんする - [欠損する], げんもう - [減耗] - [giẢm hao], げんりょう - [減量] - [giẢm lƯỢng], しょうもう - [消耗],...
  • Hao hụt bình thường

    ふつうしょうもう - [普通消耗]
  • Hao hụt diện tích đất

    土地面積の減損
  • Hao hụt dọc đường

    そうたつちゅうのふんしつ - [送達中の紛失], うんそうちゅうのそんしつ - [運送中の損失], そうたつちゅうのふんしつ...
  • Hao hụt trọng lượng

    めべり - [目減り]
  • Hao hụt tự nhiên

    じぜんしょうもう - [事前消耗], しぜんしょうもう - [自然消耗], category : 対外貿易
  • Hao mòn

    げんもう - [減耗] - [giẢm hao], まめつ - [摩滅], hao mòn (hao hụt) vật lý: 物理的減耗
  • Hao phí

    しょうひする - [消費する], ししゅつする - [支出する]
  • Hao phí tâm lực

    ふしん - [腐心する], hao phí tâm lực để giữ cân bằng giữa các bè phái.: 派閥のバランスに腐心する
  • Hao tâm tổn sức

    かまける

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Human Body

1.587 lượt xem

Occupations I

2.124 lượt xem

Team Sports

1.534 lượt xem

Mammals I

442 lượt xem

School Verbs

293 lượt xem

Simple Animals

160 lượt xem

Describing Clothes

1.041 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top