Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Nhật

Nói

Mục lục

n

こうとう - [口頭]
thực hành giao tiếp trơn tru bằng nói và viết: 口頭および書面で円滑にコミュニケーションを行う
chỉ quở trách bằng lời nói: 口頭でしかるだけにする
いい - [言い]
いう - [言う]
Anh ta nói ngay lập tức là "Không có quan hệ gì hết": 彼はすぐに「関係ないよ」と言う。
Bây giờ mọi người nói đó là hiện tường bùng nổ nhạc jazz: 世間ではいま、ジャズ・ブームだと言う。
hãy lắng nghe tôi nói: 私の言うことを聞く
không cần phải nói nữa: ~は言うまでもない
nếu nói về: ...と言えば
nói thì dễ, làm thì
おしえる - [教える]
"Sáng nay cậu nói chuyện với ai thế ?" "Tớ không nói đâu".: 「今朝誰と話してたの」「教えない!」
おっしゃる - [仰っしゃる]
tôi hiểu điều ông nói, nhưng mà...: おっしゃること[意味]は分かりますが...
tôi không hiểu lắm những điều ông nói: おっしゃることがよく分かりません
かいだんする - [会談する]
つく - [吐く]
nói dối: うそをつく
のべる - [述べる]
はなす - [話す]
もうしあげる - [申し上げる]
Vì là vấn đề nhạy cảm và có 1 số điều khoản bí mật nên tôi không thể nói cụ thể hơn được.: デリケートな問題ですし極秘事項でもありますので、これ以上詳細を申し上げることはできません。
ゆう - [言う]

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • くりごと - [繰り言], nói đi nói lại: ~ を言う
  • くちだし - [口出し], nói chen ngang (nói leo, nói cắt ngang, tớp leo, nói xen vào) bừa bãi: 余計な口出し, nói chen ngang (nói cắt ngang, nói
  • ステレオ, ảnh lập thể, ảnh nổi: ~ 写真, thu âm lập thể, đĩa nhạc nổi: ~ レコード
  • くちだし - [口出し], nói chen ngang (nói leo, nói cắt ngang, tớp leo, nói xen vào) bừa bãi: 余計な口出し, nói xen vào (nói
  • ないこう - [内訌] - [nỘi ?]
  • ないやく - [内約] - [nỘi ƯỚc]
  • カプラー, カップリング, đường cong giắc nối: カプラー曲線
  • ないてい - [内廷] - [nỘi ĐÌnh]
  • ないゆう - [内憂] - [nỘi Ưu]
  • ないき - [内規] - [nỘi quy]

Xem tiếp các từ khác

  • Nói lại

    はなす - [話す], かたらう - [語らう], いいかえす - [言い返す], , đáp trả lại (nói lại) ai đó rằng "quan tâm thừa,...
  • Nóng

    あつい - [熱い], あつい - [暑い], あたたかい - [暖かい], あたたかい - [温かい], おんだん - [温暖], せいきゅうな -...
  • Nôi

    ゆりかご - [揺り篭]
  • Nôn

    はく - [吐く], はきけ - [吐き気], つく - [吐く], げろ, あげる - [上げる], (uống quá nhiều rượu đến nỗi buồn nôn)...
  • Nông

    せんぱく - [浅薄]
  • Núi Chô-mô-lung-ma

    えべれすとさん - [エベレスト山], đội leo núi bắt đầu leo lên đỉnh chô-mô-lung-ma 2 ngày trước: 登山隊は2日前にエベレスト山に向けて出発した,...
  • Năm

    ご - [五], とし - [年], ねんかん - [年間], ねんごう - [年号], ねんど - [年度], chúng tôi đã nhận được thông báo về...
  • Năng lượng

    パワー, せいりょく - [精力], カロリー, エネルギー, エネルギー, エネ, エナジー, エネルギ, エネルギー, パワー,...
  • Năng lượng hoạt tính hóa

    かっせいかエネルギ - [活性化エネルギ]
  • Nũng

    こうまんな - [高慢な], きまぐれな - [気まぐれな], おおげさな - [大げさな]

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 21/09/20 09:44:21
    Therapist: Your wife says you never buy her flowers, is that true?
    Husband: To be honest, I never knew she sold flowers.
    PBD, phongvu99 đã thích điều này
    • PBD
      0 · 21/09/20 11:57:23
  • 21/09/20 08:07:17
    Sự thật phũ phàng - If you are ugly, you are ugly. Stop talking about inner beauty because men don’t walk around with X-rays to see inner beauty. (Robert Mugabe)
    Tây Tây, PBD đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 21/09/20 08:27:00
  • 18/09/20 02:31:39
    Cho mình hỏi thêm chút là cụm từ "burning behaviour" dưới đây nên dịch là như thế nào? mình băn khoăn không biết có phải là "hành vi dễ gây cháy quần áo trẻ em" hay "đặc tính dễ cháy của quần áo trẻ em". Có 1 bản dịch là "hành vi đốt quần áo ngủ của trẻ em" - mình thấy không đúng lắm.
    "Flammability
    The EU has no specific legal requirements regarding apparel flammability, but several individual countries do, including the UK, Ireland, the Netherland...
    Cho mình hỏi thêm chút là cụm từ "burning behaviour" dưới đây nên dịch là như thế nào? mình băn khoăn không biết có phải là "hành vi dễ gây cháy quần áo trẻ em" hay "đặc tính dễ cháy của quần áo trẻ em". Có 1 bản dịch là "hành vi đốt quần áo ngủ của trẻ em" - mình thấy không đúng lắm.
    "Flammability
    The EU has no specific legal requirements regarding apparel flammability, but several individual countries do, including the UK, Ireland, the Netherlands and Switzerland (in German). The EU has a voluntary standard concerning the burning behaviour of children’s nightwear, which helps in complying with the GPSD."

    Xem thêm.
    • Tây Tây
      1 · 18/09/20 02:35:23
    • Tây Tây
      1 · 18/09/20 02:37:17
  • 17/09/20 02:29:34
    Cho mình hỏi từ lower trong đoạn dưới đây được dịch như thế nào ạ:
    "REACH is updated twice a year, which means ever more chemicals become restricted from use in apparel production. The latest update to REACH will lower the restriction limit of 33 chemicals that are considered carcinogenic, mutagenic or toxic for reproduction. The new regulation will take effect on 1 November 2020."
    Xem thêm 1 bình luận
  • 18/09/20 08:56:05
    Don’t ever tell me that the devil doesn’t have supernatural power. I wonder whether amongst the Maori people there aren’t, what I think you call toe-honers, that could do things like that. If the worse came to the worse. I’m inclined to think they could. But, the climax of that incident is that Moses’ snake ate up the snakes of the magicians. So, I don’t know whether you’ve ever pictured this scene, but Moses went out with a much thicker, heavier rod than he had before. And the Egyptians went out... Don’t ever tell me that the devil doesn’t have supernatural power. I wonder whether amongst the Maori people there aren’t, what I think you call toe-honers, that could do things like that. If the worse came to the worse. I’m inclined to think they could. But, the climax of that incident is that Moses’ snake ate up the snakes of the magicians. So, I don’t know whether you’ve ever pictured this scene, but Moses went out with a much thicker, heavier rod than he had before. And the Egyptians went out without any rods!
    Cho mình hỏi cụm từ "toe-honers" trong ngữ cảnh này là gì ạ. Mình thử tìm hiểu văn hóa của người Maori nhưng không tìm ra được khái niệm này.

    Xem thêm.
    Xem thêm 4 bình luận
    • Sáu que Tre
      0 · 18/09/20 10:15:27
    • xtnhan
      0 · 18/09/20 10:20:25
  • 18/09/20 06:56:32
    Đọc cho vui - Bill Gates became the richest man by dropping out of school and starting his own business. But the school he dropped out is Harvard.
    Tây Tây đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 18/09/20 08:26:57
  • 16/09/20 01:40:33
    Hello mọi người, mình có đọc được đoạn này:"First telescope, in space, to be designed so that we've got what we call orbital replacement units.They're modular
    boxes with handrails on them so the astronauts
    can go up and just pick and play They've got nice connectors on them that make it easy for the astronauts with their big gloves to
    be able to put them in and out"
    Cho mình hỏi trong đoạn trên "orbital replacement units", "just pick and play" và "to...
    Hello mọi người, mình có đọc được đoạn này:"First telescope, in space, to be designed so that we've got what we call orbital replacement units.They're modular
    boxes with handrails on them so the astronauts
    can go up and just pick and play They've got nice connectors on them that make it easy for the astronauts with their big gloves to
    be able to put them in and out"
    Cho mình hỏi trong đoạn trên "orbital replacement units", "just pick and play" và "to put them in and out" mình có thể dịch như thế nào ạ

    Xem thêm.
    • Fanaz
      1 · 16/09/20 03:38:20
      2 câu trả lời trước
      • PBD
        Trả lời · 2 · 17/09/20 05:57:09
    • Fanaz
      1 · 16/09/20 03:38:53
  • 12/09/20 10:37:20
    Mình có đọc được 1 đoạn như thế này:
    "You will make it through this. This is just temporary. You won't feel like this forever. The hard side of fear, the dark side of not feeling good enough. Again, this is all temporary. Don't mistake a time stamp for a tomb stone. This will not bury you. You will make it through. You will conquer this. You can do this. This is just the part where you have to commit to trying even though it's the hardest thing to do."
    2 câu:
    "Don't mistake...
    Mình có đọc được 1 đoạn như thế này:
    "You will make it through this. This is just temporary. You won't feel like this forever. The hard side of fear, the dark side of not feeling good enough. Again, this is all temporary. Don't mistake a time stamp for a tomb stone. This will not bury you. You will make it through. You will conquer this. You can do this. This is just the part where you have to commit to trying even though it's the hardest thing to do."
    2 câu:
    "Don't mistake a time stamp for a tomb stone. This will not bury you." thì nên hiểu sao là hợp lý nhất vậy mọi người ơi!!

    Xem thêm.
    Huy Quang đã thích điều này
    Xem thêm 6 bình luận
    • SIMON
      1 · 15/09/20 08:38:16
    • SIMON
      1 · 15/09/20 08:40:52
Loading...
Top