Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Nhật

Tính tự phụ

n

じふ - [自負]
きょえいしん - [虚栄心]
tính tự phụ tiềm ẩn: 隠された虚栄心
tính tự phụ ngu ngốc: 愚かしい虚栄心
tính kiêu căng (tính tự phụ) là nhược điểm của cô ta: 虚栄心が彼女の欠点だった

Các từ tiếp theo

  • Tính tự ty

    ひけめ - [引け目], cảm thấy tự ty so với anh ta: 彼に対して~を感じる
  • Tính tổng số

    ごうけい - [合計する], tính tổng giá: 値段を合計する
  • Tính vô hiệu của hợp đồng

    けいやくのしっこう - [契約の失効], けいやくのむこうせい - [契約の無効性], けいやくのむりょく - [契約の無力]
  • Tính vô hạn

    むげんだい - [無限大]
  • Tính vô nhân đạo

    ふじん - [不仁] - [bẤt nhÂn]
  • Tính vô tội

    イノセンス, cảnh sát nói rằng anh ta đã ám sát bạn gái mình nhưng anh ta luôn khăng khăng là mình vô tội: 警察は彼がガールフレンドを殺害したと言ったが、彼は自分のイノセンスを主張している,...
  • Tính vĩnh hằng

    ばんだいふえき - [万代不易] - [vẠn ĐẠi bẤt dỊ], ばんごう - [万劫] - [vẠn kiẾp], ばんこ - [万古] - [vẠn cỔ], とわ...
  • Tính vĩnh viễn

    ばんだいふえき - [万代不易] - [vẠn ĐẠi bẤt dỊ], ばんこ - [万古] - [vẠn cỔ], とわ - [常] - [thƯỜng], こうきゅうせい...
  • Tính vị tha

    がりょう - [雅量] - [nhà lƯỢng], Đức tính vị tha cao đẹp: 美しい雅量, cao thượng, vị tha: ~のある
  • Tính vội vàng

    かるはずみ - [軽はずみ], いさみあし - [勇み足]
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 25/01/22 08:14:48
    • Sáu que Tre
      0 · 25/01/22 08:17:04
  • 24/01/22 08:47:40
    Mọi người ơi, cho em hỏi trong đoạn này "two heaping portions" dịch thế nào ạ:
    "I asked him if he watched the documentary. He did. He devoured the whole thing in two heaping portions".
    Em cảm ơn ạ
  • 19/01/22 10:27:27
    Rừng ơi , cho em hỏi phương pháp sấy giấy impulse drying dịch sang tiếng việt là gì ạ , công nghệ này 20-30 năm trước rồi , em k tài nào nghĩ ra từ tiếng việt ạ . Cám ơn mọi người .
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
  • 03/01/22 08:29:44
    các bác cho em hỏi là
    " operation to remake an opening between the uterine tube and the uterus'
    Có thể hiểu là phẫu thuật mở 1 lỗ giữa Vòi tử cung và tử cung thì thuật ngữ "salpingohysterotomy' có diễn tả đúng về cái này k ạ?
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      4 · 04/01/22 10:18:20
      • Hary1148
        Trả lời · 04/01/22 02:48:45
    • Sáu que Tre
      1 · 09/01/22 09:11:59
Loading...
Top