Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Đồng lòng

Tính từ

cùng một lòng, một ý chí
trên dưới đồng lòng
toàn dân đồng sức đồng lòng đánh giặc
Đồng nghĩa: đồng tâm

Các từ tiếp theo

  • Đồng lần

    Tính từ cùng lần lượt như nhau, trước sau rồi ai cũng có, cũng phải làm, phải chịu hoặc phải trải qua nợ đồng lần...
  • Đồng minh

    Mục lục 1 Động từ 1.1 (Ít dùng) đứng về một phía để phối hợp hành động vì mục đích chung. 2 Danh từ 2.1 lực lượng...
  • Đồng môn

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (Từ cũ) cùng học một thầy, một trường hoặc một môn phái thời phong kiến 2 Danh từ 2.1 (Từ cũ)...
  • Đồng mưu

    Động từ cùng nhau mưu tính làm việc xấu kẻ đồng mưu đồng mưu với kẻ xấu để hại người Đồng nghĩa : đồng loã
  • Đồng mắt cua

    Danh từ xem đồng đỏ : chiếc lư đồng mắt cua
  • Đồng nghiệp

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 cùng làm một nghề 2 Danh từ 2.1 người làm cùng một nghề Tính từ cùng làm một nghề bạn đồng...
  • Đồng nghĩa

    Tính từ có nghĩa giống nhau tìm từ đồng nghĩa hiện tượng đồng nghĩa
  • Đồng ngũ

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 cùng chung một đội ngũ, một đơn vị trong quân đội 2 Danh từ 2.1 người ở cùng đội ngũ, cùng đơn...
  • Đồng nhân dân tệ

    Danh từ đơn vị tiền tệ cơ bản của Trung Quốc.
  • Đồng nhất

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 giống nhau, như nhau hoàn toàn, đến mức có thể coi như là một 2 Động từ 2.1 làm cho giống nhau, coi...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Construction

2.680 lượt xem

The Dining room

2.204 lượt xem

Birds

357 lượt xem

The Space Program

202 lượt xem

Energy

1.659 lượt xem

Houses

2.219 lượt xem

The Bedroom

323 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top