Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Việt - Việt

Lủm

Động từ

(Khẩu ngữ) ăn gọn cả miếng
lủm cả miếng bánh
Đồng nghĩa: lẻm

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • chỗ hơi lõm hiện ra ở má, ở khoé môi, trông rất duyên má lúm đồng tiền khi cười, hai lúm đồng tiền in rõ trên đôi má
  • Tính từ (Phương ngữ, Khẩu ngữ) như tùm lum (nhưng ý nhấn mạnh hơn) đồ đạc bỏ tùm lum tà la
  • Danh từ: chỗ hơi lõm, nước đọng trên lũm đất
  • cây kết vào nhau thành vòm rộng 1.2 đống lớn có hình giống như lùm cây 2 Tính từ 2.1 vồng lên thành một
  • Tính từ cặm cụi một cách vất vả (thường nói về người già yếu) lụm cụm quét tước, nấu nướng cả ngày lụm
  • tựa như không có giới hạn, chỗ nào cũng thấy có cỏ mọc tùm lum kiện cáo tùm lum Đồng nghĩa : tràn lan
  • Tính từ: hơi lõm vào, má lúm xuống đồng tiền xinh xắn
  • Động từ: (khẩu ngữ) ăn gọn cả miếng, lủm cả miếng bánh, Đồng nghĩa : lẻm
  • Tính từ từ gợi tả tư thế còng lưng xuống để làm việc gì lom khom cấy lúa cúi lom khom Đồng nghĩa : lòm khòm, lum khum
  • Động từ: (thông tục) ăn rất nhanh và gọn một cách ngon lành, lẻm gọn cái bánh, Đồng nghĩa : lủm

Xem tiếp các từ khác

  • Lủn củn

    Tính từ: (khẩu ngữ, Ít dùng) như lũn cũn (ng1), người thấp lủn củn, nếp nhà tranh lủn củn
  • Lủng

    Tính từ: (phương ngữ) thủng, đâm cho lủng
  • Lủng cà lủng củng

    Tính từ: (khẩu ngữ) như lủng ca lủng củng .
  • Lủng liểng

    Tính từ: lủng lẳng và đung đưa như muốn rơi, chùm quả chín lủng liểng trên cành
  • Lứa

    Danh từ: tập hợp những con vật, trứng hay những bộ phận của cây như quả, lá, v.v. cùng loại...
  • Lừ

    Danh từ: (phương ngữ) lờ, Động từ: đưa mắt nhìn ngang không chớp...
  • Lừ khừ

    Tính từ: (Ít dùng) như lử khử .
  • Lừ lừ

    Tính từ: (mắt) có cái nhìn chiếu thẳng, tỏ vẻ bực bội, giận dữ, không chút thiện cảm,...
  • Lừ đừ

    Tính từ: chậm chạp, nặng nề, không linh hoạt, mệt lừ đừ cả người, nước chảy lừ đừ,...
  • Lừa

    Danh từ: thú cùng họ với ngựa, nhưng nhỏ hơn, tai dài, nuôi để kéo xe, thồ hàng, Động...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Occupations II

1.500 lượt xem

A Workshop

1.833 lượt xem

Cars

1.967 lượt xem

Vegetables

1.286 lượt xem

At the Beach I

1.813 lượt xem

Everyday Clothes

1.349 lượt xem

The Supermarket

1.135 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 14/05/21 07:57:44
    Các bác cho em hỏi, MS trong câu này là viết tắt của cái gì vậy ạ? "We received an appeal request from Benjamin C. Matthews, MS, ARNP on 05/12/2021" ARNP thì e biết rồi, điều dưỡng nâng cao còn MS thì tìm chưa ra. Cảm ơn các bác!
    • YuhMin
      2 · 14/05/21 10:31:45
  • 13/05/21 02:38:44
    mọi người cho em hỏi, có 1 chức danh vậy dịch sao ạ: Intermodal Facility Design Manager (Em tạm dịch: Chủ nhiệm thiết kế Cơ sở Liên Phương thức được không ạ?)
  • 11/05/21 09:46:23
    Mọi người dịch hộ em câu này sang English với "Chuẩn cảm biến là phép đo nhằm mục đích xác lập mối quan hệ giữa giá trị s đo được của đại lượng điện ở đầu ra và giá trị m của đại lượng đo có tính đến các yếu tố ảnh hưởng"
    Em cám ơn ạ
    • dienh
      0 · 12/05/21 08:24:23
  • 06/05/21 09:34:43
    Các bác trong Rừng ơi cho em hỏi "trung lưu của dòng sông" tiếng Anh là gì vậy? Dùng "downstream" có được không ạ?
    rungvn đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      3 · 06/05/21 07:09:32
    • Hieudt
      0 · 07/05/21 10:47:31
  • 07/05/21 09:22:07
    Các bác cho em hỏi "Underwater Movement" dịch hán việt là gì ạ?
  • 05/05/21 10:26:11
    "bay" trong kiến trúc là phần nhà xây lồi ra ngoài, vậy từ tiếng việt của nó là gì vậy ạ mọi người ?
    rungvn đã thích điều này
    • dienh
      2 · 06/05/21 05:46:52
Loading...
Top