Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Nghịch

Mục lục

Động từ

(trẻ con) chơi đùa những trò không nên hoặc không được phép vì có thể gây hại
nghịch đất
nghịch dao
thằng bé nghịch quá!

Tính từ

không thuận, ngược lại với thuận
phản ứng nghịch
trông nghịch mắt

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Danh từ xem nghịch
  • Tính từ hay nghịch, thích nghịch (nói khái quát) tính hay nghịch ngợm
  • Danh từ (Từ cũ) kẻ phản nghịch quân nghịch tặc đám nghịch tặc
  • Danh từ nghịch đảo của tangent.
  • Tính từ hay đùa nghịch một cách tinh ranh, láu lỉnh cậu bé tinh nghịch trò đùa tinh nghịch Đồng nghĩa : nghịch ngợm
  • Tính từ xem tỉ lệ nghịch
  • Danh từ (Từ cũ) đứa con ngỗ nghịch, bất hiếu đồ nghịch tử! (tiếng mắng)
  • Động từ (Từ cũ) làm phản, chống lại quân phản nghịch Đồng nghĩa : bội nghịch
  • Danh từ xem đại lượng tỉ lệ nghịch
  • Danh từ cảnh ngộ trắc trở, trái với lẽ thường nghịch cảnh trớ trêu trải qua nhiều nghịch cảnh

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top