Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Quyền thuật

Danh từ

phép đánh võ bằng tay không.

Xem thêm các từ khác

  • Quyền thần

    Danh từ (Từ cũ) kẻ bầy tôi lấn quyền vua.
  • Quyền thế

    Danh từ quyền hành và thế lực (nói khái quát) xu phụ kẻ quyền thế cậy có quyền thế
  • Quyền tác giả

    Danh từ quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu vi phạm quyền tác giả
  • Quyền uy

    như uy quyền ham quyền uy một con người giàu có, quyền uy
  • Quà bánh

    Danh từ bánh trái để ăn thêm, ngoài bữa chính mua quà bánh về cho con hàng quà bánh
  • Quà cáp

    Danh từ quà để biếu tặng (nói khái quát) chuẩn bị quà cáp đi biếu biếu xén quà cáp
  • Quàng xiên

    Tính từ bậy bạ, không đúng ăn nói quàng xiên \"Chẳng qua đồng cốt quàng xiên, Người đâu mà lại thấy trên cõi trần?\"...
  • Quào

    Động từ cào bằng các móng nhọn, làm cho rách, xước bị mèo quào xước tay
  • Quàu quạu

    Tính từ (Phương ngữ) như càu cạu mặt mũi lúc nào cũng quàu quạu
  • Quày quạy

    Động từ (Ít dùng) xem quầy quậy
  • Quày quả

    Tính từ (Khẩu ngữ) có dáng điệu vội vã như đang quá bận, quá nhiều việc phải lo nói xong vội quày quả đi ngay
  • Quá bán

    quá một nửa (trong tổng số người tham gia) số người ủng hộ chưa được quá bán thông qua với số phiếu quá bán
  • Quá bộ

    Động từ (Kiểu cách) ghé bước, ghé đến (nói một cách lịch sự, nhún nhường, thường dùng trong lời mời người khác...
  • Quá bữa

    Tính từ (ăn uống) muộn hơn nhiều so với bữa ăn thường ngày quá bữa nên ăn mất ngon
  • Quá chén

    Động từ (Khẩu ngữ) uống rượu nhiều quá, đến mức bị say hơi quá chén nên thiếu tỉnh táo
  • Quá chừng

    Phụ từ (Khẩu ngữ) hơn hẳn mức bình thường vui quá chừng! đẹp quá chừng! \"(...) Trong lòng hiểm độc sâu cay quá chừng!\"...
  • Quá cảnh

    Động từ (vận chuyển hàng hoá, hành khách) đi qua lãnh thổ của một hay nhiều nước để tới một nước khác, trên cơ sở...
  • Quá cố

    Động từ (Trang trọng) đã chết tưởng nhớ đến người quá cố Đồng nghĩa : quá vãng
  • Quá giang

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 rầm để đỡ mái nhà, bắc ngang từ tường bên nọ sang tường bên kia. 2 Động từ 2.1 (Ít dùng) đi...
  • Quá giấc

    Tính từ (đi ngủ) muộn hơn nhiều so với thường ngày quá giấc nên không ngủ được
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top