Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Ròng

Mục lục

Danh từ

lõi của cây.

Động từ

(nước thuỷ triều) rút xuống
nước ròng

Động từ

chảy thành dòng, thành vệt (thường là trên cơ thể)
nước mắt chảy ròng
mồ hôi tuôn ròng trên trán

Tính từ

nguyên chất (thường nói về kim loại)
vàng ròng
thép ròng
thuần tuý
lãi ròng
thu nhập ròng
sản lượng ròng

Tính từ

liên tục trong suốt cả một khoảng thời gian nào đó
đi bộ mấy ngày ròng
thức mấy đêm ròng
Đồng nghĩa: ròng rã

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Tính từ rỗng hoàn toàn, không có chút gì túi rỗng không Đồng nghĩa : trống rỗng
  • Tính từ (Khẩu ngữ) hoàn toàn trống rỗng (hàm ý chê) nhà cửa rỗng tuếch đầu óc rỗng tuếch
  • Tính từ trống rỗng hoàn toàn, như không có một chút gì bên trong đầu óc rỗng tuếch rỗng toác
  • Động từ (Phương ngữ) như bán rong .
  • Danh từ (Từ cũ) như bệ rồng .
  • Tính từ ở trạng thái chảy nhiều và thành dòng, không dứt (thường là trên cơ thể) mồ hôi chảy ròng ròng nước mắt ròng ròng
  • Tính từ rộng, tạo cảm giác thoải mái nhà cửa rộng rãi tính tình rộng rãi chi tiêu rộng rãi Trái nghĩa : chật chội, chật hẹp
  • Danh từ rong và rêu (nói khái quát) vớt rong rêu
  • Tính từ (Khẩu ngữ) rộng và mở to ra quá cỡ miệng cười rộng huếch
  • Tính từ rộng rãi và cởi mở tấm lòng rộng mở

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top