Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Rẽ thuý chia uyên

(Từ cũ, Văn chương) chia rẽ lứa đôi, làm cho phải lìa nhau
"Chước đâu rẽ thuý, chia uyên, Đã ra đường nấy, ai nhìn được ai!" (TKiều)
Đồng nghĩa: chia uyên rẽ thuý

Xem thêm các từ khác

  • Rếch rác

    Tính từ rếch (nói khái quát) nhà cửa rếch rác Đồng nghĩa : bẩn thỉu
  • Rề rà

    Tính từ chậm chạp, dềnh dàng, làm mất nhiều thời gian, gây cảm giác khó chịu đi đứng rề rà giọng nói rề rà
  • Rễ chùm

    Danh từ bộ rễ cây gồm một cụm những rễ to gần bằng nhau, mọc từ các mắt chấm đất ở một số cây như lúa, tre, v.v..
  • Rễ cọc

    Danh từ bộ rễ cây có rễ cái to đâm thẳng xuống và nhiều rễ con nhỏ hơn, đâm nghiêng vào đất.
  • Rễ củ

    Danh từ rễ phồng to lên thành củ, chứa nhiều chất dinh dưỡng dự trữ, như ở cây khoai lang, cây cà rốt, v.v..
  • Rệp

    Danh từ bọ hút máu người, thân dẹp, tiết chất hôi, chuyên sống ở chăn chiếu, khe giường, phản. tên gọi chung các loại...
  • Rệu rã

    Tính từ rệu đến mức như sắp rời ra từng mảnh, sắp tan rã (thường dùng với nghĩa bóng) chiếc xe đạp lâu ngày, giờ...
  • Rỉ răng

    Động từ (Khẩu ngữ) như hé răng \"Tình riêng chưa dám rỉ răng, Tiểu thư trước đã liệu chừng nhủ qua.\" (TKiều)
  • Rỉ rả

    Tính từ từ gợi tả những âm thanh không to, không cao, lặp đi lặp lại cách quãng, đều đều và kéo dài như không dứt tiếng...
  • Rỉ tai

    Động từ (Khẩu ngữ) nói rất khẽ chỉ để cho nhau biết rỉ tai một chuyện bí mật rỉ tai nhau nói thầm
  • Rỉa rói

    Động từ nhiếc móc một cách dai dẳng, làm cho phải đau khổ, day dứt mẹ chồng rỉa rói con dâu
  • Rịn

    Động từ thấm ướt ra ngoài từng ít một trán rịn mồ hôi vết thương rịn nước vàng
  • Rọ mõm

    Danh từ vật giống cái rọ nhỏ, dùng để buộc úp vào mõm một số súc vật để ngăn không cho chúng cắn hoặc ăn các cây...
  • Rọ rạy

    Động từ (Khẩu ngữ) động đậy, cựa quậy liên tục chân tay lúc nào cũng rọ rạy Đồng nghĩa : ngọ nguậy
  • Rọt rẹt

    Tính từ từ mô phỏng những âm thanh rè, không vang, không đều, lúc có lúc không tiếng máy rọt rẹt
  • Rốc-két

    Danh từ xem rocket
  • Rối beng

    (Khẩu ngữ) rối lên, không biết giải quyết thế nào mọi việc cứ rối beng lên hết
  • Rối bét

    (Khẩu ngữ) rối đến mức tồi tệ, khó mà tháo gỡ nổi mọi việc đều rối bét
  • Rối bòng bong

    ở tình trạng rất rối ren, lộn xộn, khó giải quyết mọi chuyện cứ rối bòng bong cả lên
  • Rối bù

    (đầu tóc) rối và có nhiều sợi dài dựng lên, quấn vào nhau nhằng nhịt, lộn xộn đầu tóc rối bù Đồng nghĩa : rối mù,...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top