Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Tung hô

Động từ

cùng hô to lên những tiếng chúc tụng vua chúa
tung hô vạn tuế
(Ít dùng) cùng hô to những lời chào mừng kèm theo những cử chỉ biểu thị sự hoan nghênh nhiệt liệt
được mọi người tung hô, tán thưởng
Đồng nghĩa: hoan hô

Xem thêm các từ khác

  • Tung hứng

    Động từ tung lên rồi đón bắt một cách khéo léo biểu diễn trò tung hứng kẻ tung người hứng
  • Tung lưới

    (Khẩu ngữ) làm cho lưới của khung thành đối phương bật rung lên khi đưa bóng lọt vào để tạo bàn thắng sút tung lưới...
  • Tung thâm

    Danh từ chiều sâu của trận địa đánh tung thâm tiến vào tung thâm
  • Tung toé

    Động từ văng ra lung tung khắp mọi phía bùn bắn tung toé nước phụt lên tung toé gạo vãi tung toé ra nhà Đồng nghĩa : vung...
  • Tung tích

    Danh từ dấu vết giúp cho việc xác minh, tìm ra đối tượng giấu kín tung tích tìm cho ra tung tích kẻ gian Đồng nghĩa : hành...
  • Tung tăng

    Động từ di chuyển không ngừng từ chỗ nọ đến chỗ kia với những động tác biểu thị sự vui thích (thường nói về trẻ...
  • Tung tẩy

    Động từ chuyển động lên xuống, qua lại một cách tự nhiên, liên tiếp, trông vui mắt vừa đi vừa tung tẩy đôi tay đôi...
  • Tung độ

    Danh từ số thứ hai trong cặp số dùng để xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng toạ độ (bằng số đo vector...
  • Turbin

    Danh từ động cơ gồm một bánh xe quay do sức đẩy của dòng nước hoặc khí, làm sinh ra công.
  • Tuy

    Kết từ từ biểu thị điều sắp nêu ra là một sự thật đáng lẽ làm cho điều được nói đến không thể xảy ra, nhằm...
  • Tuy líp

    Danh từ cây trồng làm cảnh ở xứ lạnh, mọc từ củ về mùa xuân, hoa to hình cốc mọc trên một thân cao, màu sắc rực rỡ...
  • Tuy nhiên

    Kết từ từ biểu thị điều sắp nêu ra là một nhận xét có phần nào trái với điều nhận xét vừa đưa ra trước đó,...
  • Tuy rằng

    Kết từ như tuy (nhưng nghĩa mạnh hơn) \"Hoa sen mọc bãi cát lầm, Tuy rằng lấm láp vẫn mầm hoa sen.\" (Cdao)
  • Tuy thế

    Kết từ như tuy vậy .
  • Tuy vậy

    Kết từ tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là trái với điều người ta có thể nghĩ dựa vào những điều vừa nói đến...
  • Tuyn

    Danh từ hàng dệt mỏng thành một mạng những mắt lưới rất nhỏ, tròn hoặc hình đa giác đều màn tuyn vải tuyn
  • Tuynen

    Danh từ công trình ngầm dưới đất hoặc dưới nước, có dạng ống hay hình vòm để đặt máy móc thiết bị hoặc làm đường...
  • Tuyên

    Động từ (Khẩu ngữ) tuyên án (nói tắt) án đã tuyên bị toà tuyên tử hình
  • Tuyên bố

    Mục lục 1 Động từ 1.1 chính thức thông báo cho mọi người biết (thường là vấn đề có tầm quan trọng) 2 Danh từ 2.1 bản...
  • Tuyên bố chung

    Danh từ văn bản do hai hay nhiều chính phủ, chính đảng, v.v. kí kết, công bố những quan điểm về các vấn đề quốc tế...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top