Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Kết quả tìm kiếm cho “Foreman chỉ cả hai giới” Tìm theo Từ (30) | Cụm từ | Cộng đồng hỏi đáp

Tìm theo Từ (30 Kết quả)

  • / ´fɔ:mən /, Danh từ: quản đốc, đốc công, (pháp lý) chủ tịch ban hội thẩm (toà đại hình), Xây dựng: thợ cả, Kỹ thuật...
  • / ´fɔ:lənd /, Danh từ: mũi đất (nhô ra biển), dải đất phía trước (tường thành...), Kỹ thuật chung: mũi đất
  • / ´fɔ:¸ma:st /, Danh từ: (hàng hải) cột buồm mũi (ở mũi tàu), foremast man ( seaman , hand ), thuỷ thủ thường
  • / ´fɔ:¸hænd /, Tính từ: thuận tay, Danh từ: nửa mình trước (cá ngựa), (thể dục,thể thao) cú tin (quần vợt), a forehand stroke, (thể dục,thể thao)...
  • / ´faiəmən /, Danh từ: Đội viên chữa cháy, công nhân đốt lò, Hóa học & vật liệu: công nhân lò, Xây dựng: thợ...
  • quá khứ của forerun,
  • đội trưởng nổ mìn, Địa chất: đội trưởng nổ mìn,
  • thợ cả lắp kính,
  • cung trưởng,
  • tổng đội trưởng, trưởng công trường, tổng đốc công,
  • trưởng đồn,
  • / ´fɔ:mənt /, Danh từ: (ngôn ngữ) foc-măng, Vật lý: focman, thành tố,
  • người chỉ huy xây dựng,
  • kíp trưởng khoan, đốc công khoan,
  • trưởng cung đường, cung trưởng,
  • / ´foumən /, danh từ, (từ cổ,nghĩa cổ) kẻ thù trong chiến tranh,
  • thợ cả lát gạch,
  • người chỉ huy lập tàu, trưởng ca lập tàu,
  • trưởng ca, kíp trưởng, đội trưởng, tổ trưởng,
  • quản đốc phân xưởng, trưởng xưởng,
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status

Chức năng Tìm kiếm nâng cao

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top