Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Trung - Việt

假期

{holiday } , ngày lễ, ngày nghỉ, (số nhiều) kỳ nghỉ (hè, đông...), (định ngữ) (thuộc) ngày lễ, (thuộc) ngày nghỉ, nghỉ, nghỉ hè


{vacation } , sự bỏ trống, sự bỏ không, sự bỏ, sự thôi, kỳ nghỉ hè, kỳ nghỉ lễ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thời gian nghỉ việc, (pháp lý) kỳ hưu thẩm (của toà án), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ in, at) đi nghỉ



Thuộc thể loại

Xem tiếp các từ khác

  • 假果

    { pseudocarp } , (THựC) quả giả
  • 假根

    { rhizoid } , (thực vật học) rễ giả
  • 假楼

    { entresol } , tầng xép (giữa tầng một và tầng hai)
  • 假死

    { syncope } , (ngôn ngữ học) hiện tượng rụng âm giữa (của từ), (y học) sự ngất, (âm nhạc) nhấn lệch
  • 假牙修复术

    { prosthodontics } , bộ phận nha khoa làm răng giả
  • 假珠宝

    { snide } , (từ lóng) giả, giả mạo, láu cá; ác ý, (từ lóng) bạc đồng giả, đồ nữ trang giả
  • 假的

    Mục lục 1 {bogus } , hư, ma giả, không có thật 2 {brummagem } , đồ rẻ tiền, đồ hào nhoáng rẻ tiền, đồ giả, rẻ tiền,...
  • 假的宝石

    { phony } , (từ lóng) giả vờ (ốm...), giả, giả mạo (tiền, đồ nữ trang...)
  • 假皮

    { leatherette } , da giả { leatheroid } , da hoá học (làm bằng giấy) { pseudoderm } , da giả; bì giả
  • 假省笔法

    { paralipsis } , (ngôn ngữ học) biện pháp giả vờ quên để nhấn mạnh (đó là không kể đến...)

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Individual Sports

1.741 lượt xem

Bikes

719 lượt xem

Vegetables

1.284 lượt xem

The Human Body

1.558 lượt xem

Everyday Clothes

1.349 lượt xem

Describing Clothes

1.035 lượt xem

The Baby's Room

1.405 lượt xem

At the Beach I

1.812 lượt xem

The Supermarket

1.135 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 12/04/21 10:26:52
    Cho em hỏi nghi thức "bar mitzvahed (bar and bat mitzvah)" này thì nên việt hoá như nào ạ?
  • 10/04/21 06:09:04
    Xin chào mọi người.
    Mọi người cho mình hỏi cụm từ "traning corpus penalized log-likelihood" trong "The neural net language model is trained to find θ, which maximizes the training corpus penalized log-likelihood" nghĩa là gì với ạ. Cái log-likelihood kia là một cái hàm toán học ạ.
    Cảm ơn mọi người rất nhiều.
    • dienh
      0 · 11/04/21 04:28:14
    • Bibi
      0 · 12/04/21 09:49:00
  • 09/04/21 01:44:01
    Cho em hỏi từ "gender business" có nghĩa là gì thế ạ? Với cả từ "study gender" là sao? Học nhân giống gì đó à?
    • Sáu que Tre
      0 · 09/04/21 12:52:13
      1 câu trả lời trước
      • ngoclan2503
        Trả lời · 09/04/21 01:01:03
    • dienh
      1 · 10/04/21 04:12:42
  • 09/04/21 12:14:02
    Cho em hỏi "hype train" nên dịch sao cho mượt ạ?
    When something is so anticipated, like anything new, that you must board the Hype Train
    ex: A new game on steam! All aboard the god damn Hype Train!
  • 08/04/21 09:20:41
    Chào Rừng, Mị mới tìm lại được nick ạ :'(
    Huy Quang đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • Huy Quang
      1 · 08/04/21 10:05:35
    • Yotsuba
      0 · 09/04/21 08:50:24
  • 08/04/21 11:10:11
    "You can't just like show up to like the after party for a shiva and like reap the benefits of the buffet."
    Theo ngữ cảnh trên thì cho em hỏi từ "shiva" ở đây có nghĩa là gì thế ạ? Mong mọi người giải đáp
    Huy Quang đã thích điều này
    • Nguyen nguyen
      1 · 08/04/21 12:55:26
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 1 · 09/04/21 12:50:59
  • 08/04/21 11:08:19
    "Okay, yeah you're right, I should kiss the ground you walk on for not kicking me out of the house."
    Theo ngữ cảnh trên thì cho em hỏi cụm từ "kiss the ground you walk on" ở đây có nghĩa là gì thế ạ? Mong mọi người giải đáp
  • 05/04/21 04:46:53
    Các tiền bối cho em hỏi senior apostle dịch là "tông đồ......." gì được ạ?
Loading...
Top