Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Trung - Việt

健全的

Mục lục

{healthy } , khoẻ mạnh, có lợi cho sức khoẻ, lành mạnh


{sound } , khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh, lành lặn, không hỏng, không giập thối, đúng đắn, có cơ sở, vững; lôgic, hợp lý, yên giấc, ngon, đến nơi đến chốn, ra trò (trận đòn), vững chãi; có thể trả nợ được, ngon lành (ngủ), âm, âm thanh, tiếng, tiếng động, giọng, ấn tượng (do âm thanh... gây ra), kêu, vang tiếng, kêu vang, nghe như, nghe có vẻ, làm cho kêu, thổi, đánh, gõ để kiểm tra (bánh xe lửa), (y học) gõ để nghe bệnh, đọc, báo, báo hiệu, (y học) cái thông, dò (đáy sông, đáy biển...), (y học) dò bằng ống thông, thăm dò (quyển khí...), (nghĩa bóng) thăm dò (tư tưởng, tình cảm...), lặn xuống đáy (cá voi...), eo biển, bong bóng cá


{sturdy } , khoẻ mạnh, cứng cáp, cường tráng, mãnh liệt, mạnh mẽ, kiên quyết, bệnh chóng mặt (của cừu) (do sán vào óc)


{wholesome } , lành, không độc, khoẻ mạnh, tráng kiện, (nghĩa bóng) bổ ích, lành mạnh



Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • 健壮

    { vigorousness } , tính chất mạnh khoẻ cường tráng, tính chất mạnh mẽ; sự mãnh liệt, khí lực
  • 健壮的

    Mục lục 1 {hale } , khoẻ mạnh, tráng kiện (người già), kéo, lối đi bằng vũ lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) 2 {healthy...
  • 健壮结实的

    { stocky } , bè bè chắc nịch
  • 健康

    Mục lục 1 {exuberance } , tính sum sê, tính um tùm (cây cỏ), tính chứa chan (tình cảm); tính dồi dào (sức khoẻ...), tính đầy...
  • 健康地

    { healthily } , mạnh khoẻ, lành mạnh
  • 健康状况

    { fig } , (thực vật học) quả sung; quả vả, (thực vật học) cây sung; cây vả ((cũng) fig tree), vật vô giá trị; một tí, một...
  • 健康的

    Mục lục 1 {fine } , tốt, nguyên chất (vàng, bạc...), nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc, tốt, khả quan, hay, giải, lớn, đường bệ,...
  • 健忘症

    { amnesia } , chứng quên
  • 健忘的

    { forgetful } , hay quên, có trí nhớ tồi, (thơ ca) làm cho quên, cẩu thả { oblivious } , (+ of) quên, lâng quên, không nhớ tới, không...
  • 健美操

    { aerobics } , thể dục nhịp điệu
  • 健胃剂

    { peptic } , (thuộc) tiêu hoá, (thuộc) pepxin { stomachic } , (thuộc) dạ dày, làm dễ tiêu; làm cho ăn ngon miệng, (y học) thuốc...
  • 健胃的

    { stomachic } , (thuộc) dạ dày, làm dễ tiêu; làm cho ăn ngon miệng, (y học) thuốc làm dễ tiêu
  • 健行

    { hike } , cuộc đi bộ đường dài (để luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc hành quân, đi mạnh mẽ;...
  • 健谈的

    { conversable } , nói chuyện dễ ưa, ưa chuyện (làm cho người ta ưa nói chuyện với mình), dễ giao du, dễ gần, dễ làm quen {...
  • 健谈者

    Mục lục 1 {conversationalist } , người có tài nói chuyện, người hay nói chuyện, người vui chuyện 2 {conversationist } , người...
  • 健身

    { fitness } , sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn; sự xứng dáng, sự đúng, sự phải, tình trạng sung sức
  • 健身房

    { gymnasium } , (thể dục,thể thao) phòng tập thể dục, trường trung học (ở Đức)
  • 健身术

    { gymnastics } , những hình thức của sự luyện tập được thực hiện để phát triển cơ bắp hoặc sự cân xứng hoặc để...
  • 偶像

    Mục lục 1 {fetish } , vật thần; vật thờ, điều mê tín; điều tôn sùng quá đáng 2 {icon } , tượng, hình tượng, thần tượng,...
  • 偶像化

    { idolization } , sự thần tượng hoá, sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top