Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Trung - Việt

紧急事件

{exigence } , nhu cầu cấp bách, sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp


{exigency } , nhu cầu cấp bách, sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 紧急关头

    { dead lift } , sự cố gắng vô ích (để nhấc một cái gì nặng không thể nhấc được) { pinch } , cái vấu, cái véo, cái kẹp,...
  • 紧急刹车

    { scram } , (từ lóng) cút đi
  • 紧急地

    { imminently } , sắp xảy ra
  • 紧急情况

    { emergency } , tình trạng khẩn cấp, (y học) trường hợp cấp cứu, vững tay, đủ sức đối phó với tình thế
  • 紧急援助

    { bailout } , (kinh tế) sự cứu giúp ra khỏi những khó khăn về tài chính; sự cứu trợ tài chính
  • 紧急的

    Mục lục 1 {clamant } , hay làm ầm, hay la lối, hay nài nỉ; cứ khăng khăng, gấp, thúc bách 2 {emergent } , nổi lên, lồi ra, hiện...
  • 紧急起飞

    { scramble } , sự bò, sự toài, sự trườn (trên miếng đất mấp mô), cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô (trên bãi đất mấp...
  • 紧急降落

    { crash -land } , (hàng không) hạ cánh vội vã (không dùng được bánh xe dưới bụng), nhảy xuống vôi vã (người lái)
  • 紧抱

    { hug } , cái ôm chặt, (thể dục,thể thao) miếng ghì chặt (đánh vật), ôm, ôm chặt, ghì chặt bằng hai chân trước (gấu),...
  • 紧接的

    { back -to-back } , nhà hai tầng có sân thượng xây giáp lưng với một sân thượng song song

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

A Workshop

1.838 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
Loading...
Top