Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Adhibit

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to take or let in; admit.
to use or apply.
to attach.

Các từ tiếp theo

  • Adiabatic

    occurring without gain or loss of heat ( opposed to diabatic ), an adiabatic process .
  • Adiantum

    cosmopolitan genus of ferns, maidenhair ferns ; in some classification systems placed in family polypodiaceae or adiantaceae
  • Adieu

    good-bye; farewell., the act of leaving or departing; farewell., noun, noun, greeting , hello, adios , cong , farewell , goodbye , leave-taking , parting...
  • Adios

    good-bye; farewell.
  • Adipocere

    a waxy substance produced by the decomposition of dead animal bodies in moist burial places or under water.
  • Adipose

    fatty; consisting of, resembling, or relating to fat., animal fat stored in the fatty tissue of the body., adjective, fat , greasy , oily , oleaginous...
  • Adiposis

    fatty; consisting of, resembling, or relating to fat., animal fat stored in the fatty tissue of the body.
  • Adiposity

    fatty; consisting of, resembling, or relating to fat., animal fat stored in the fatty tissue of the body.
  • Adit

    an entrance or a passage., also called entry. mining . a nearly horizontal passage leading into a mine., an approach or access., noun, access , admission...
  • Adjacence

    also, adjacence. the state of being adjacent; nearness., usually, adjacencies. things, places, etc., that are adjacent., radio and television . a broadcast...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Highway Travel

2.652 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Everyday Clothes

1.355 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:08:16
Loading...
Top