Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Anh

Adit

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

an entrance or a passage.
Also called entry. Mining . a nearly horizontal passage leading into a mine.
an approach or access.

Synonyms

noun
access , admission , approach , channel , entrance , entry , opening , passageway , tunnel

Xem tiếp các từ khác

  • Adjacence

    also, adjacence. the state of being adjacent; nearness., usually, adjacencies. things, places, etc., that are adjacent., radio and television . a broadcast...
  • Adjacency

    also, adjacence. the state of being adjacent; nearness., usually, adjacencies. things, places, etc., that are adjacent., radio and television . a broadcast...
  • Adjacent

    lying near, close, or contiguous; adjoining; neighboring, just before, after, or facing, adjective, adjective, a motel adjacent to the highway ., a map...
  • Adjectival

    of, pertaining to, or used as an adjective., describing by means of many adjectives; depending for effect on intensive qualification of subject matter,...
  • Adjective

    grammar . any member of a class of words that in many languages are distinguished in form, as partly in english by having comparative and superlative endings,...
  • Adjoin

    to be close to or in contact with; abut on, to attach or append; affix., to be in connection or contact, verb, verb, his property adjoins the lake ., the...
  • Adjoining

    being in contact at some point or line; located next to another; bordering; contiguous, adjective, adjective, the adjoining room ; a row of adjoining town...
  • Adjourn

    to suspend the meeting of (a club, legislature, committee, etc.) to a future time, another place, or indefinitely, to defer or postpone to a later time,...
  • Adjournment

    the act of adjourning or the state or period of being adjourned., noun, noun, beginning , commencement , continuance, break , deferment , deferral , intermission...
  • Adjudge

    to declare or pronounce formally; decree, to award or assign judicially, to decide by a judicial opinion or sentence, to sentence or condemn, to deem;...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 01/12/20 03:19:29
    She voiced her unfiltered thoughts.
    unfiltered thoughts ở đây nên dịch như thế nào vậy mọi người?
    • Tây Tây
      0 · 01/12/20 08:57:35
  • 30/11/20 10:50:36
    "Are you working hard or hardly working?" dịch thế nào cho hay nhỉ mn?
    • Le Ciel
      0 · 01/12/20 03:21:47
    • Tây Tây
      0 · 01/12/20 09:03:39
  • 30/11/20 04:44:36
    Câu này nghĩa là gì nhỉ: I’m afraid. But I will stand here in the white hot heat of you?
    • Tây Tây
      0 · 30/11/20 06:05:00
    • dangcuong
      0 · 01/12/20 06:58:19
  • 30/11/20 10:44:29
    Mọi người ơi, giúp mình xác định từ đứng sau chữ Catholic trong video này với (từ 30:27 - 30:30)
    https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople
    • Tây Tây
      0 · 30/11/20 10:48:52
    • xtnhan
      0 · 30/11/20 11:28:08
  • 26/11/20 03:08:13
    "ăn mãi không chán" thì dịch như thế nào nhỉ? thanksss
  • 26/11/20 10:14:35
    mọi người dịch giúp mình câu này với. Tks.
    "Although high-burden settings for cervical cancer and
    HIV overlap, the extent of the contribution of HIV to the
    burden of cervical cancer and the proportion of cervical
    cancer cases due to co-infection with HIV have yet to be
    quantifed."
    • Sáu que Tre
      0 · 27/11/20 09:16:56
  • 26/11/20 04:31:05
    "vocational training innovation" nghĩa là gì vậy các bạn? Em cảm ơn ạ.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:19:01
    • Bình Văn
      1 · 26/11/20 01:30:54
    • Fanaz
      0 · 26/11/20 02:15:22
  • 25/11/20 09:23:23
    1/ Mọi người dịch giúp mình câu "habits of survival waned here, their edges dulled by the safety of a roof overhead."
    Ngữ cảnh đang là trong một cô nhi viện ạ.
    2/ Với lại từ "edge" ở đây có phải giống như từ "advance" không ạ? Cám ơn mọi người.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:35:25
    • Bibi
      0 · 26/11/20 03:22:40
Loading...
Top