Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Unsaddle

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to take the saddle from.
to cause to fall or dismount from a saddle; unhorse.

Verb (used without object)

to take the saddle from a horse.

Các từ tiếp theo

  • Unsafe

    un?saf?er , un?saf?est, lacking in security or safety; "his fortune was increasingly insecure"; "an insecure future"[syn: insecure ][ant: secure...
  • Unsaid

    pt. and pp. of unsay., not said; thought but not mentioned or discussed; unstated, adjective, adjective, it was best left unsaid ., expressed , said ,...
  • Unsalable

    impossible to sell[ant: salable ]
  • Unsalted

    without salt or seasoning
  • Unsanitary

    not sanitary; unhealthy or unhealthful; tending to harbor or spread disease, adjective, unsanitary living conditions ., contaminated , dusty , filthy ,...
  • Unsatisfactorily

    not satisfactory; not satisfying or meeting one's demands; inadequate.
  • Unsatisfactoriness

    not satisfactory; not satisfying or meeting one's demands; inadequate.
  • Unsatisfactory

    not satisfactory; not satisfying or meeting one's demands; inadequate., adjective, adjective, acceptable , adequate , ok , satisfactory , sufficient, amiss...
  • Unsatisfied

    not having been satisfied[syn: unsated ], worried and uneasy[syn: restless ], adjective, unfulfilled , unhappy , unsatisfiable
  • Unsavory

    not savory; tasteless or insipid, unpleasant in taste or smell; distasteful., unappealing or disagreeable, as a pursuit, socially or morally objectionable...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Outdoor Clothes

235 lượt xem

Aircraft

276 lượt xem

The Public Library

159 lượt xem

Describing Clothes

1.038 lượt xem

A Workshop

1.840 lượt xem

The Baby's Room

1.411 lượt xem

The Kitchen

1.169 lượt xem

The Family

1.415 lượt xem

Mammals I

441 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 25/05/22 09:56:53
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday,...
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday, May 21 at Cẩm Phả Stadium in Quảng Ninh Province, the women’s football team also triumphed against Thailand 1-0 to win the gold medal after Captain Huỳnh Như scored at the 59’ mark.
    https://saigoneer.com/vietnam-sports/25549-vietnam-wins-gold-medals-in-men-s-and-women-s-football-at-sea-games

    Xem thêm.
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:01:46
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:06:25
      • Bói Bói
        Trả lời · 26/05/22 11:52:03
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
      • Bói Bói
        Trả lời · 25/05/22 09:58:32
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:01:52
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
  • 12/05/22 08:43:13
    Nhà cung cấp giao hàng thiếu cho chúng tôi, giúp mình dịch sao cho hay ạ?
    • dienh
      0 · 22/05/22 07:49:10
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:03:28
Loading...
Top