Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Vernacularize

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Verb (used with object), -ized, -izing.

to translate into the natural speech peculiar to a people.

Các từ tiếp theo

  • Vernal

    of or pertaining to spring, appearing or occurring in spring, appropriate to or suggesting spring; springlike, belonging to or characteristic of youth,...
  • Vernalization

    to shorten the growth period of (a plant) by chilling or other special treatment of it, its seeds, or its bulbs.
  • Vernation

    the arrangement of the foliage leaves within the bud.
  • Vernier

    also, vernier scale. a small, movable, graduated scale running parallel to the fixed graduated scale of a sextant, theodolite, barometer, etc., and used...
  • Veronal

    a barbiturate used as a hypnotic[syn: barbital ]
  • Veronica

    the image of the face of christ, said in legend to have been miraculously impressed on the handkerchief or veil that st. veronica gave to him to wipe his...
  • Verruca

    medicine/medical . a wart., zoology . a small, flattish, wartlike prominence.
  • Verrucae

    medicine/medical . a wart., zoology . a small, flattish, wartlike prominence.
  • Verrucose

    studded with wartlike protuberances or elevations.
  • Verrucous

    of, pertaining to, marked by, or like a wart or warts.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top