Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Conditioned

Nghe phát âm

Mục lục

/kən´diʃənd/

Thông dụng

Tính từ

Có điều kiện
conditioned reflex
phản xạ có điều kiện
( (thường) trong từ ghép) ở tình trạng nào đó, ở trạng thái nào đó
Điều hoà (không khí)

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

được điều ẩm
được diều hòa

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
habituated , modified , learned , accustomed to , conditional , contingent , relative , reliant , subject

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • không khí (được) điều hòa, không khí được điều hòa, conditioned air stream, dòng không khí (được) điều hòa, conditioned air stream, dòng không khí (được) điều hòa
  • lệnh dừng, lệnh tạm dừng, conditioned stop instruction, lệnh dừng có điều kiện
  • >: Đã được điều hoà không khí, đã được điều hoà độ nhiệt, có trang bị máy lạnh, an air-conditioned barber's, tiệm hớt...
  • luồng không khí, dòng không khí, air stream curling, sự xoáy dòng không khí, conditioned

Thuộc thể loại

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top