Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Pas

Nghe phát âm

Mục lục

/pa:/

Thông dụng

Danh từ

Quyền đi trước, quyền ưu tiên
to give the pas
nhường đi trước, nhường bước; nhường quyền ưu tiên
to take the pas
được đi trước; được quyền ưu tiên
Bước nhảy, bước khiêu vũ
pas seul
bước vũ ba lê một người biểu diễn
pas de deux
bước vũ ba lê hai người biểu diễn

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • Pas-seul

    Danh từ: Điệu vũ ba lê một người,
  • Pas de bourree

    Danh từ: Điệu vũ balê hai chân tréo nhau,
  • Pas de chat

    Danh từ: Điệu vũ balê chân hướng về đầu gối đối diện,
  • Pas de deux

    Danh từ: bước vũ ba lê hai người biểu diễn,
  • Pascal

    Danh từ: paxcan (đơn vị áp suất), Danh từ: ngôn ngữ lập trình pascal,...
  • Pascal's law

    định luật pascal,
  • Pascal's triangle

    Danh từ: tam giác pascal, tam giác patxcan,
  • Pascal (Pa)

    đơn vị đo áp suất,
  • Pascal (pa)

    pascal (đơn vị áp suất trong hệ si) pa,
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/01/22 08:47:40
    Mọi người ơi, cho em hỏi trong đoạn này "two heaping portions" dịch thế nào ạ:
    "I asked him if he watched the documentary. He did. He devoured the whole thing in two heaping portions".
    Em cảm ơn ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 25/01/22 09:21:54
  • 25/01/22 08:14:48
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 25/01/22 08:17:04
    • Huy Quang
      0 · 25/01/22 10:04:58
  • 19/01/22 10:27:27
    Rừng ơi , cho em hỏi phương pháp sấy giấy impulse drying dịch sang tiếng việt là gì ạ , công nghệ này 20-30 năm trước rồi , em k tài nào nghĩ ra từ tiếng việt ạ . Cám ơn mọi người .
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
  • 03/01/22 08:29:44
    các bác cho em hỏi là
    " operation to remake an opening between the uterine tube and the uterus'
    Có thể hiểu là phẫu thuật mở 1 lỗ giữa Vòi tử cung và tử cung thì thuật ngữ "salpingohysterotomy' có diễn tả đúng về cái này k ạ?
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      4 · 04/01/22 10:18:20
      • Hary1148
        Trả lời · 04/01/22 02:48:45
    • Sáu que Tre
      1 · 09/01/22 09:11:59
Loading...
Top