Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Pháp - Việt

Age

Mục lục

Danh từ giống đực

Bắp cày
Đồng âm Âge

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Danh từ giống đực Xem moyen âge
  • Mục lục 1 Danh từ giống đực Danh từ giống đực [[la�age]] la�age
  • Age

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Bắp cày 1.2 Đồng âm Âge Danh từ giống đực Bắp cày Đồng âm Âge
  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 Dậy thì Tính từ Dậy thì Âge pubertaire tuổi dậy thì
  • Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự gảy (đàn) 1.2 (nông nghiệp) sự bấm ngọn (cũng pin�age
  • hợp Nội động từ (từ cũ, nghĩa cũ) không thích hợp Cela messied à votre âge cái đó không thích hợp với tuổi ông
  • Mục lục 1 Tự động từ 1.1 Cằn cọc đi Tự động từ Cằn cọc đi Se rabougrir avec l\'âge
  • Ngoại động từ (kiến trúc) xây vòm Voûter une cave xây vòm trên hầm Làm cho còng L\'âge
  • mật) cũ mòn, (thông tục) say rượu, vert immature gamin puéril, fruit mûr, quả chín, Âge mûr, tuổi chín chắn, temps mûr, thời...
  • , giấu Nuage qui cache le soleil mây che mặt trời Cacher la vérité giấu sự thật Cacher son âge giấu tuổi cacher son jeu giấu mánh khoé

Xem tiếp các từ khác

  • Agence

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Cơ quan; văn phòng, hãng 1.2 Chi nhánh (của ngân hàng) 1.3 (từ cũ, nghĩa cũ) chức đại lý Danh...
  • Agencement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự xếp đặt 1.2 Phản nghĩa Désordre Danh từ giống đực Sự xếp đặt Agencement d\'un magasin...
  • Agencer

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Xếp đặt, sắp xếp Ngoại động từ Xếp đặt, sắp xếp L\'art d\'agencer les scènes d\'une pièce...
  • Agencier

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Biên tập viên của một hãng thông tấn Danh từ giống đực Biên tập viên của một hãng...
  • Agenda

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sổ nhật ký (ghi việc cần làm) Danh từ giống đực Sổ nhật ký (ghi việc cần làm) Agendas...
  • Agenouillement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự quỳ gối Danh từ giống đực Sự quỳ gối
  • Agenouiller

    Mục lục 1 Tự động từ 1.1 Quỳ gối Tự động từ Quỳ gối s\'agenouiller devant le pouvoir phục tùng quyền lực
  • Agenouilloir

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Ghế quỳ (để cầu kinh) Danh từ giống đực Ghế quỳ (để cầu kinh)
  • Agent

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Tác nhân 1.2 Người đại lý 1.3 Viên chức Danh từ giống đực Tác nhân Agents chimiques physiques...
  • Ageratum

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Cây bù xích (họ cúc) Danh từ giống đực Cây bù xích (họ cúc)

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 27/10/20 01:44:04
    vị trí "chief lieutenant" trong bộ máy điều hành nhà nước thời cổ đại thì nên dịch là gì cho đúng ạ?
    • PBD
      1 · 27/10/20 02:09:21
    • Fanaz
      0 · 29/10/20 09:45:51
      • Nguyen nguyen
        Trả lời · 29/10/20 01:57:25
  • 27/10/20 09:02:32
    mọi người ơi cụm từ "come in to someone's circle" có nghĩa là gì vậy ạ?
    • blehh
      0 · 27/10/20 09:45:54
      3 câu trả lời trước
      • PBD
        Trả lời · 2 · 28/10/20 07:36:08
  • 27/10/20 02:21:26
    The sage's statue locks into place. It is immediately obvious that something this different this time. The familiar glyphs at the statue's base flicker and dim. The light shooting from the sage's fingertips pulses and jets with renewed intensity.Suddenly, you hear a voice like a chiming bell from the back of your mind. "The way is now open. The Vault of the Blackbirds has been opened. Please proceed to the nearest translocation circle to access the Vault. Thank you."As quickly as the... The sage's statue locks into place. It is immediately obvious that something this different this time. The familiar glyphs at the statue's base flicker and dim. The light shooting from the sage's fingertips pulses and jets with renewed intensity.Suddenly, you hear a voice like a chiming bell from the back of your mind. "The way is now open. The Vault of the Blackbirds has been opened. Please proceed to the nearest translocation circle to access the Vault. Thank you."As quickly as the voice arose, it now disappears, taking with it the jetting light and glowing rooms. The statue is silent once more.
    Cho em hỏi cụm từ "pulses and jets with renewed intensity" nên hiểu thế nào trong ngữ cảnh này ạ?

    Xem thêm.
    • PBD
      0 · 28/10/20 07:41:56
  • 26/10/20 09:40:55
    Providing cooling by utilizing renewable energy such as solar energy is a key solution to the energy and environmental issues.
    cho e hỏi 2 từ đầu tiên dịch là " việc cung cấp làm mát ..." hay gì v mn
    • Tây Tây
      0 · 26/10/20 10:16:38
  • 26/10/20 09:18:27
    sao mình ko tra từ trong đây dc nhỉ , cứ bị lỗi 404 @@ có ai như mình ko
    • Tây Tây
      1 · 26/10/20 09:29:39
      1 câu trả lời trước
      • Huy Quang
        Trả lời · 27/10/20 08:12:10
  • 25/10/20 11:02:34
    Once, long before the splintering of the Freljord, Ornn had a legion of smiths who lived at the base of his mountain. They claimed to worship Ornn, but if you were to ask him, they were misguided, for he would say he had no followers. Still, it is true that they built themselves a little town and that it was filled with folk who wished to make the finest things in all the world.
    There were thousands of them. They made tools. They made plows. They made carts and armor and saddles. They built furna...
    Once, long before the splintering of the Freljord, Ornn had a legion of smiths who lived at the base of his mountain. They claimed to worship Ornn, but if you were to ask him, they were misguided, for he would say he had no followers. Still, it is true that they built themselves a little town and that it was filled with folk who wished to make the finest things in all the world.
    There were thousands of them. They made tools. They made plows. They made carts and armor and saddles. They built furnaces and homes. They called themselves the Hearthblood, for they never felt the biting cold of the Freljord, and could tolerate the immense heat bubbling beneath their bare feet on the slopes of Hearth-Home. They became the finest craftspeople in the world, and their workmanship was surpassed in quality only by Ornn’s.
    Cho em hỏi "the Heartblood" trong ngữ cảnh này nên dịch là gì ạ? "Thợ Huyết Nung" có phải lựa chọn khả thi không ạ?

    Xem thêm.
    • dienh
      2 · 26/10/20 06:27:51
      1 câu trả lời trước
      • thanmakiemkhack
        Trả lời · 26/10/20 05:59:46
    • Fanaz
      1 · 26/10/20 02:07:09
      • thanmakiemkhack
        Trả lời · 26/10/20 05:55:25
  • 25/10/20 10:11:55
    Chào Rừng :-)
    Huy Quang đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 26/10/20 07:57:11
  • 24/10/20 02:17:39
    Lâu quá không vào lại R, k biết còn các bác 6 tăm tre, nasg, bói, dark, méo...ko nhỉ?
    Vanquangtk, Thienn89_tender2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • zmt
      1 · 25/10/20 04:23:07
    • Sáu que Tre
      1 · 25/10/20 10:27:33
    • Mèo Méo Meo
      1 · 27/10/20 08:18:38
Loading...
Top