Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

おはよう

[ お早う ]

int

xin chào/chào
おはよう、お母さん: con chào mẹ!
おはよう、お母さん。ああー、超疲れた!一晩中勉強しちゃった: con chào mẹ! Ôi con mệt quá! Hôm qua con đã học suốt đêm
おはよう、トミー。気分はどう: chào Tomy. Hôm nay cậu thấy trong người thế nào?
おはよう、ニッキー。ブライアンとシェリーはもうすぐ来るの?: chào Nikki. Brian và Shelley đã đến chưa?
Ghi chú: lời chào được dùng khi gặp nhau vào buổi sáng. Cách nói thân mật đối với bạn bè, người trong gia đình

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • おはようございます

    Mục lục 1 [ お早う ] 1.1 exp 1.1.1 xin chào/chào 2 [ お早うございます ] 2.1 exp, uk 2.1.1 chào buổi sáng!/Chào (ông, bà, anh, chị)...
  • おはらいもの

    [ お払い物 ] n đồ đem bán đồng nát
  • おば

    Mục lục 1 [ 叔母 ] 1.1 n, hon, uk 1.1.1 cô 1.2 n 1.2.1 dì 2 [ 伯母 ] 2.1 / BÁ MẪU / 2.2 n, hum 2.2.1 bác gái [ 叔母 ] n, hon, uk cô n...
  • ずばずば

    adv trung thực/thẳng thắn/cởi mở/minh bạch/dễ hiểu
  • ずばずばいう

    Mục lục 1 [ ずばずば言う ] 1.1 / NGÔN / 1.2 v5u 1.2.1 nói thật/nói hết ý nghĩ [ ずばずば言う ] / NGÔN / v5u nói thật/nói...
  • ずばずば言う

    [ ずばずばいう ] v5u nói thật/nói hết ý nghĩ 彼は思ったことをずばずば言う: Anh ấy đã nói hết những điều mà anh...
  • おばち

    [ 雄蜂 ] n ong đực
  • ずばぬける

    Mục lục 1 [ ずば抜ける ] 1.1 / BẠT / 1.2 v1 1.2.1 nổi bật/xuất chúng/lỗi lạc [ ずば抜ける ] / BẠT / v1 nổi bật/xuất...
  • おばはる

    [ お婆はる ] v5r, sl yêu cầu quá đáng/đòi hỏi trơ trẽn/đề nghị khiếm nhã
  • おばけ

    Mục lục 1 [ お化け ] 1.1 n 1.1.1 ma/quỷ/yêu tinh/quái vật/yêu quái 2 [ 御化け ] 2.1 n 2.1.1 ma/ma quỷ [ お化け ] n ma/quỷ/yêu...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Pleasure Boating

186 lượt xem

Handicrafts

2.181 lượt xem

Outdoor Clothes

237 lượt xem

Highway Travel

2.654 lượt xem

The Bathroom

1.527 lượt xem

The Universe

149 lượt xem

Individual Sports

1.744 lượt xem

Sports Verbs

167 lượt xem

Everyday Clothes

1.362 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
Loading...
Top