Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

とうとう

Mục lục

[ 到頭 ]

adv, uk

cuối cùng/sau cùng/kết cục là
とうとう彼は絵を仕上げた。: Cuối cùng thì anh ấy cũng hoàn thành bức tranh
車は動かなくなるし、バスもタクシーもないし、僕たちはとうとう歩いて家に帰りました。: Xe ô tô không chạy được, xe buýt không còn, xe tắc xi cũng không, cuối cùng chúng tôi đi bộ về nhà.
誘拐犯人はとうとう捕まった。: Kết cục, kẻ bắt cóc cũng đã bị

Kinh tế

[ 等等 ]

v..v.. (Cho những mặt hàng khác) [(etc. for other items) (US)]

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • とうど

    Mục lục 1 [ 凍土 ] 1.1 / ĐÔNG THỔ / 1.2 n 1.2.1 đất bị đông cứng 2 [ 唐土 ] 2.1 / ĐƯỜNG THỔ / 2.2 n 2.2.1 đất nhà Đường...
  • とうどく

    Mục lục 1 [ 東独 ] 1.1 / ĐÔNG ĐỘC / 1.2 n 1.2.1 Đông Đức [ 東独 ] / ĐÔNG ĐỘC / n Đông Đức 旧東独 :Đông Đức cũ
  • とうどり

    Mục lục 1 [ 頭取 ] 1.1 / ĐẦU THỦ / 1.2 n 1.2.1 chủ tịch (ngân hàng) [ 頭取 ] / ĐẦU THỦ / n chủ tịch (ngân hàng)
  • とうない

    Mục lục 1 [ 党内 ] 1.1 / ĐẢNG NỘI / 1.2 n 1.2.1 nội bộ Đảng 2 [ 島内 ] 2.1 / ĐẢO NỘI / 2.2 n 2.2.1 trên đảo [ 党内 ] / ĐẢNG...
  • とうなす

    Mục lục 1 [ 唐茄子 ] 1.1 / ĐƯỜNG * TỬ / 1.2 n 1.2.1 bí (thực vật) [ 唐茄子 ] / ĐƯỜNG * TỬ / n bí (thực vật)
  • とうなん

    Mục lục 1 [ 東南 ] 1.1 / ĐÔNG NAM / 1.2 n 1.2.1 đông nam 2 [ 盗難 ] 2.1 n 2.1.1 vụ trộm/vụ ăn cắp [ 東南 ] / ĐÔNG NAM / n đông...
  • とうなんとう

    [ 東南東 ] n Đông Nam Đông 東南東にある :ở Đông - đông nam 東南東へ向かって :hướng về Đông - đông nam
  • とうなんぶあふりかきょうどうしじょう

    [ 東南部アフリカ共同市場 ] n Thị trường chung Đông và Nam Phi
  • とうなんほけん

    [ 盗難保険 ] n bảo hiểm chống trộm cắp 私は車に盗難保険をかけた :Tôi bảo hiểm xe của mình về vấn đề trộm...
  • とうなんふちゃくきけん

    Mục lục 1 [ 盗難不着危険 ] 1.1 n 1.1.1 rủi ro trộm cắp và không nhận được hàng 2 Kinh tế 2.1 [ 盗難付着危険 ] 2.1.1 rủi...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top