Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

引き破る

Mục lục

[ ひきやぶる ]

v5r

xé rách
cấu véo

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 引き立て

    [ ひきたて ] sự yêu quý ,quý mến(favor)
  • 引き算

    [ ひきざん ] n phép trừ 足し算と引き算を習う :học cách cộng trừ 引き算で~から引く :khấu trừ
  • 引き続き

    [ ひきつづき ] n, adv tiếp tục/liên tiếp 引き続き~といったそのほかのヒット曲を出してきた :liên tiếp đưa...
  • 引き網

    [ ひきあみ ] n lưới kéo (地)引き網で魚を捕る :bắt cá bằng lưới kéo ~に(地)引き網をかける :thả...
  • 引き継ぎ

    [ ひきつぎ ] n chuyển giao/làm tiếp タロウの仕事は私が引き継ぎます。 :Tôi tiếp tục trách nhiệm về công việc...
  • 引き継ぐ

    [ ひきつぐ ] v5g chuyển giao/làm tiếp
  • 引き締まる

    [ ひきしまる ] v5r chắc lại/căng thẳng/ cứng đờ 身が引き締まるような冬の冷気 :cứng đơ người vì cái lạnh...
  • 引き締め

    [ ひきしめ ] n tiết kiệm/co chặt lại/ thắt chặt ベルトを引き締める :thắt chặt dây 家計を引き締める :thắt...
  • 引き締める

    Mục lục 1 [ ひきしめる ] 1.1 n 1.1.1 buộc thắt 1.2 v1 1.2.1 tiết kiệm/co chặt lại/trừ bớt/rút bớt [ ひきしめる ] n buộc...
  • 引き締る

    [ ひきしまる ] v5r chắc lại/căng thẳng

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Construction

2.680 lượt xem

The Family

1.416 lượt xem

The Baby's Room

1.412 lượt xem

Pleasure Boating

186 lượt xem

Everyday Clothes

1.361 lượt xem

At the Beach I

1.818 lượt xem

Trucks

180 lượt xem

Restaurant Verbs

1.405 lượt xem

Musical Instruments

2.185 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    • hanhdang
      0 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
  • 16/06/22 11:08:32
    Chào R ạ,
    Chế nào từng đọc qua 'harmonised classification' cho em hỏi nghĩa nó là gì thế ạ.
    Context: EU CLP regulation 1272/2008
    Em cám ơn!
    • Sáu que Tre
      1 · 16/06/22 11:49:34
  • 11/06/22 04:01:39
    Chào mọi người, giúp mình dịch câu này ra tiếng việt với ạ. Cám ơn nhiều lắm.
    Equality, when it refers to opportunity and access to resources, in other words treating everyone’s needs and feelings with respect, is a good thing.
    • 107290033133330026809
      0 · 19/06/22 09:21:42
Loading...
Top