Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Hàn - Việt

가깝다

tính từ

gần
우리 집은 학교에서 가깝다: :nhà tôi ở gần trường học
나는 그와 친형제처럼 가깝다: :tôi và nó gần như thể anh em ruột
일어나 보니 정오에 가까운 시간이었다: :mới dậy mà đã gần tới thời gian trưa rồi
다 큰 녀석이 하는 짓은 어린애에 가깝다: lớn mà hành động gần như trẻ con
시험이 가까워서인지 도서관에 자리가 꽉 찼다: :gần thi rồi mà thư viện vẫn chật kín chỗ
나는 가까운 친척이라곤 이모 한 분이 계실 뿐이다: :nếu nói về họ hàng gần thì tôi chỉ có mỗi dì thôi



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 가꾸다

    tỉa tót , trang điểm, làm đẹp
  • 가끔

    thỉnh thoảng, 그는 가끔 학교에 지각한다 : :thỉnh thoảng nó đến trường muộn, 그는 가끔 골프를 친다 : :thỉnh...
  • 가나

    nước gana., 가나사람 : : người gana
  • 가나오나

    { always } luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, mãi mãi, hoài, đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng, { constantly } (toán học); (vật...
  • 가난

    가난1 [빈곤] { poverty } sự nghèo nàn; cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng, (nghĩa bóng) sự nghèo nàn, sự thiếu thốn; sự thấp...
  • 가난뱅이

    kẻ nghèo rớt mồng tơi
  • 가납사니

    { a chatterbox } đứa bé nói líu lo, người ba hoa, người hay nói huyên thiên, (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) súng liên thanh, {...
  • 가내

    가내 [家內] (동거인도 포함한) { a household } hộ, gia đình, toàn bộ người nhà; toàn bộ người hầu trong nhà, (số nhiều)...
  • 가내공업

    { a cottage industry } thủ công gia đình
  • 가냘프다

    가냘프다1 (목소리가) [힘이 없다] { feeble } yếu, yếu đuối, kém, nhu nhược, lờ mờ, không rõ, (từ mỹ,nghĩa mỹ) yếu,...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Highway Travel

2.655 lượt xem

The Bedroom

323 lượt xem

Math

2.090 lượt xem

The Universe

153 lượt xem

Map of the World

632 lượt xem

Cars

1.980 lượt xem

School Verbs

293 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top