Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Hàn - Việt

각박

Mục lục

각박 [刻薄] [몰인정] {heartlessness } sự vô tâm, sự nhẫn tâm


{cruelty } sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo, sự tàn nhẫn, tính độc ác, tính ác nghiệt, hành động tàn ác


{inhumanity } tính không nhân đạo; tính tàn bạo, tính dã man, điều không nhân đạo; điều tàn bạo; hành động vô nhân đạo


{unfeelingness } tính nhẫn tâm, tính tàn nhẫn


[인색] {stinginess } tính keo kiệt, tính bủn xỉn


{parsimony } sự tằn tiện, tính hà tiện, tính bủn xỉn


(세상살이의) {exigency } nhu cầu cấp bách, sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp


{exigence } nhu cầu cấp bách, sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp
ㆍ 각박하다 {severe } khắc khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử), rất xấu, rất mãnh liệt, rất gay go, khốc liệt, dữ dội, đòi hỏi kỹ năng, đòi hỏi khả năng rất cao, đòi hỏi tính kiên nhẫn, giản dị, mộc mạc; không trang điểm (về kiểu cách, dung nhan, cách trang phục )


{harsh } thô, ráp, xù xì, chói (mắt, tai); khó nghe, nghe khó chịu; khàn khàn (giọng), chát (vị), lỗ mãng, thô bỉ, thô bạo, cục cằn, gay gắt; khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt, cay nghiệt; nhẫn tâm, tàn nhẫn


{stingy } keo kiệt, bủn xỉn, có nọc, có ngòi; có vòi


{heartless } vô tình, không có tình, nhẫn tâm; ác


{unfeeling } không cảm động, không động lòng, nhẫn tâm, tàn nhẫn


{merciless } nhẫn tâm, tàn nhẫn


{pitiless } tàn nhẫn, nhẫn tâm, không thương xót


{exigent } cấp bách, khẩn cấp, cấp thiết, hay đòi hỏi, đòi hỏi quá đáng, hay yêu sách


{miserly } hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn


{niggardly } hà tiện, keo kiệt



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 각방면

    각방면 [各方面] { everywhere } ở mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn
  • 각별하다

    각별하다 [恪別-]1 [유다르다] { particular } đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt, tường tận, tỉ mỉ, chi tiết, kỹ...
  • 각본

    각본 [脚本] [극본] { a play } sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa, (thể dục,thể thao) sự đấu, sự...
  • 각부

    각부 [脚部] { the leg } chân, cẳng (người, thú...), chân (bàn ghế...), ống (quần, giày...), nhánh com,pa, cạnh bên (của tam giác),...
  • 각부분

    các bộ phận
  • 각뿔

    각뿔 [角-] 『數』 { a pyramid } (toán học) hình chóp, tháp chóp, kim tự tháp (ai,cập), đống hình chóp, bài thơ hình chóp (câu...
  • 각서

    bản ghi nhớ , bản cam kết , ghi chú ., 각서를 쓰다 : : viết cam kết
  • 각설

    { now } bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay, ngày nay, ngay bây giờ, ngay tức khắc, lập tức, lúc ấy, lúc đó, lúc bấy giờ...
  • 각섬석

    { hornblende } (khoáng chất) hocblen
  • 각성제

    (口) { a pep pill } thuốc kích thích, (口) { an upper } trên, cao, thượng, (địa lý,địa chất) muộn, mặc ngoài, khoác ngoài (áo),...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Human Body

1.575 lượt xem

The Living room

1.305 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

The Family

1.412 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

The Supermarket

1.144 lượt xem

Everyday Clothes

1.358 lượt xem

The Baby's Room

1.409 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 28/11/21 08:57:18
    mọi người cho em hỏi chỗ này với ạ. Câu này thì dịch như thế nào ạ:
    " Switching the computer on cloud could be the first step to success"
    Trong 4 từ sau từ nào gần nghĩa nhất với từ Systematic
    a.Efficient b.fixed c.flexibe c.insecure
    mình tra từ điển thì thấy systematic đồng nghĩa với từ efficient nhưng đáp án lại là fixed. Đây là câu hỏi trong một bài đọc hiểu ạ. " Dr.Jeff Gavin, who led the team, said:'to date,there has been no systematic study of love in the context-...
    mọi người cho em hỏi chỗ này với ạ. Câu này thì dịch như thế nào ạ:
    " Switching the computer on cloud could be the first step to success"
    Trong 4 từ sau từ nào gần nghĩa nhất với từ Systematic
    a.Efficient b.fixed c.flexibe c.insecure
    mình tra từ điển thì thấy systematic đồng nghĩa với từ efficient nhưng đáp án lại là fixed. Đây là câu hỏi trong một bài đọc hiểu ạ. " Dr.Jeff Gavin, who led the team, said:'to date,there has been no systematic study of love in the context-of relationships formed via online dating sites"
    Em cảm ơn nhiều ạ

    Xem thêm.
    • vuthaominh1811
      1 · 28/11/21 09:40:35
  • 28/11/21 06:12:27
    các bạn biết comboard là gì ko?

    MÌNH CẢM ƠN
    110233479190678099073 đã thích điều này
  • 15/11/21 03:48:19
    Xin cho mình hỏi chút, cách dịch thoáng ý của các định nghĩa trong Customer experience ( principles)
    1- Hold my hand
    2 - Make it about me
    cảm ơn các bạn rất nhiều
    • Bói Bói
      1 · 16/11/21 01:47:01
      • Subearr
        Trả lời · 26/11/21 04:22:12
  • 25/11/21 03:08:40
    cho em hỏi chút ạ, công ty em làm về bột mì, vậy chức danh giám đốc kỹ thuật ngành bột mì viết là " Head of Flour Technical" có đúng ko ạ.
    Em cảm ơn
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 26/11/21 10:11:03
      1 câu trả lời trước
      • lanchimai
        Trả lời · 26/11/21 10:41:06
    • dienh
      2 · 26/11/21 10:24:33
      1 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 1 · 26/11/21 01:29:26
  • 23/11/21 03:06:12
    cho mình hỏi nghĩa của câu "if you recall" là gì ạ?
  • 22/11/21 05:24:37
    free fire là gì
    • Sáu que Tre
      1 · 23/11/21 09:42:49
Loading...
Top